Loyal Heroes

J. Cuadrado

RW 92
RM 90
LH Colombia 26.5.1988 (38) 16 179cm 72kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Cuadrado
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 99
Sút bóng 83
Chuyền bóng 85
Rê bóng 99
Phòng thủ 74
Thể chất 78
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90 86 92 90 90 90 86 81 85 83 78 18
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
86 81 85 83 78 18
Tốc độ 100
Tăng tốc 99
Dứt điểm 78
Lực sút 93
Sút xa 90
Chọn vị trí 85
Vô lê 79
Penalty 78
Chuyền ngắn 88
Tầm nhìn 85
Tạt bóng 89
Chuyền dài 76
Đá phạt 78
Sút xoáy 88
Rê bóng 102
Giữ bóng 96
Khéo léo 103
Thăng bằng 97
Phản ứng 89
Kèm người 75
Lấy bóng 77
Cắt bóng 71
Đánh đầu 66
Xoạc bóng 81
Sức mạnh 71
Thể lực 84
Quyết đoán 89
Nhảy 85
Bình tĩnh 92
TM đổ người 8
TM bắt bóng 8
TM phát bóng 16
TM phản xạ 12
TM chọn vị trí 9
2537
Chỉ số ẩn: › Cá nhân › Tinh tế › Sút xa ( AI ) › Qua người ( AI )
Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Pisa SC
2024~ Bergamo Calcio
2024~2025 Bergamo Calcio
2023~ Inter Milan
2023~2024 Inter Milan
2017~ Juventus F.C
2017~2023 Juventus F.C
2016~2016 Chelsea
2016~2017 Juventus F.C
2015~2015 Chelsea
2015~2016 Juventus F.C
2015~2017 Juventus F.C
2013~2015 Fiorentina
2012~2013 Fiorentina
2011~2012 Lecce
2009~2011 Udinese
2009~2013 Udinese
2008~2009 인디펜디엔테 메데인
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
J. Cuadrado 30 122 120 So sánh
RWB
J. Cuadrado 25 109 105 So sánh
RWB
J. Cuadrado 24 107 104 So sánh
RW
J. Cuadrado 24 107 103 So sánh
RM
J. Cuadrado 23 106 106 So sánh
CAM
J. Cuadrado 21 103 106 So sánh
RWB
J. Cuadrado 21 100 96 So sánh
RB
J. Cuadrado 21 100 108 So sánh
RB
J. Cuadrado 19 99 107 So sánh
RB
J. Cuadrado 20 99 108 So sánh
RM
J. Cuadrado 19 96 104 So sánh
LW
J. Cuadrado 16 93 80 So sánh
LWB
J. Cuadrado 17 94 85 So sánh
CM
J. Cuadrado 17 101 90 So sánh
CDM
J. Cuadrado 17 95 88 So sánh
LB
J. Cuadrado 16 90 85 So sánh
RM
J. Cuadrado 15 84 78 So sánh
CF
J. Cuadrado 15 91 78 So sánh
RM
J. Cuadrado 15 87 78 So sánh
CAM
J. Cuadrado 15 85 77 So sánh
RM
J. Cuadrado 13 81 83 So sánh
LW
J. Cuadrado 14 84 78 So sánh
LM
J. Cuadrado 8 72 53 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của J. Cuadrado LH được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, J. Cuadrado LH thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của J. Cuadrado LH được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.