20 UEFA Champions League

J. Cuadrado

RB 100
RM 99
20UCL Colombia 26.5.1988 (38) 21 179cm 72kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Cuadrado
1
21
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 107
Sút bóng 87
Chuyền bóng 96
Rê bóng 100
Phòng thủ 95
Thể chất 94
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
100 93 98 96 97 99 97 97 100 100 95 22
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
97 97 100 100 95 22
Tốc độ 107
Tăng tốc 109
Dứt điểm 81
Lực sút 89
Sút xa 98
Chọn vị trí 98
Vô lê 91
Penalty 84
Chuyền ngắn 95
Tầm nhìn 93
Tạt bóng 107
Chuyền dài 96
Đá phạt 88
Sút xoáy 98
Rê bóng 99
Giữ bóng 99
Khéo léo 106
Thăng bằng 103
Phản ứng 103
Kèm người 100
Lấy bóng 97
Cắt bóng 92
Đánh đầu 84
Xoạc bóng 101
Sức mạnh 86
Thể lực 108
Quyết đoán 97
Nhảy 92
Bình tĩnh 96
TM đổ người 17
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 8
TM phản xạ 10
TM chọn vị trí 11
2858
Chỉ số ẩn: › Ném biên xa › Tạt bóng sớm ( AI ) › Tinh tế › Qua người ( AI )
Ném biên xa

Ném biên xa

Cầu thủ có thể ném biên mạnh hơn và xa hơn bình thường để hỗ trợ tấn công.

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Pisa SC
2024~ Bergamo Calcio
2024~2025 Bergamo Calcio
2023~ Inter Milan
2023~2024 Inter Milan
2017~ Juventus F.C
2017~2023 Juventus F.C
2016~2016 Chelsea
2016~2017 Juventus F.C
2015~2015 Chelsea
2015~2016 Juventus F.C
2015~2017 Juventus F.C
2013~2015 Fiorentina
2012~2013 Fiorentina
2011~2012 Lecce
2009~2011 Udinese
2009~2013 Udinese
2008~2009 인디펜디엔테 메데인
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
J. Cuadrado 30 122 120 So sánh
RWB
J. Cuadrado 25 109 105 So sánh
RWB
J. Cuadrado 24 107 104 So sánh
RW
J. Cuadrado 24 107 103 So sánh
RM
J. Cuadrado 23 106 106 So sánh
CAM
J. Cuadrado 21 103 106 So sánh
RWB
J. Cuadrado 21 100 96 So sánh
RB
J. Cuadrado 19 99 107 So sánh
RB
J. Cuadrado 20 99 108 So sánh
RM
J. Cuadrado 19 96 104 So sánh
LW
J. Cuadrado 16 93 80 So sánh
LWB
J. Cuadrado 17 94 85 So sánh
CM
J. Cuadrado 17 101 90 So sánh
RW
J. Cuadrado 16 92 84 So sánh
CDM
J. Cuadrado 17 95 88 So sánh
LB
J. Cuadrado 16 90 85 So sánh
RM
J. Cuadrado 15 84 78 So sánh
CF
J. Cuadrado 15 91 78 So sánh
RM
J. Cuadrado 15 87 78 So sánh
CAM
J. Cuadrado 15 85 77 So sánh
RM
J. Cuadrado 13 81 83 So sánh
LW
J. Cuadrado 14 84 78 So sánh
LM
J. Cuadrado 8 72 53 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của J. Cuadrado 20UCL thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của J. Cuadrado 20UCL kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, J. Cuadrado 20UCL khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.