20 UEFA Champions League
J. Cuadrado
RB
100
RM
99
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
107
Sút bóng
87
Chuyền bóng
96
Rê bóng
100
Phòng thủ
95
Thể chất
94
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
100
93
98
96
97
99
97
97
100
100
95
22
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
97
97
100
100
95
22
Tốc độ
107
Tăng tốc
109
Dứt điểm
81
Lực sút
89
Sút xa
98
Chọn vị trí
98
Vô lê
91
Penalty
84
Chuyền ngắn
95
Tầm nhìn
93
Tạt bóng
107
Chuyền dài
96
Đá phạt
88
Sút xoáy
98
Rê bóng
99
Giữ bóng
99
Khéo léo
106
Thăng bằng
103
Phản ứng
103
Kèm người
100
Lấy bóng
97
Cắt bóng
92
Đánh đầu
84
Xoạc bóng
101
Sức mạnh
86
Thể lực
108
Quyết đoán
97
Nhảy
92
Bình tĩnh
96
TM đổ người
17
TM bắt bóng
15
TM phát bóng
8
TM phản xạ
10
TM chọn vị trí
11
2858
Chỉ số ẩn:
› Ném biên xa
› Tạt bóng sớm ( AI )
› Tinh tế
› Qua người ( AI )
Ném biên xa
Cầu thủ có thể ném biên mạnh hơn và xa hơn bình thường để hỗ trợ tấn công.
Tạt bóng sớm ( AI )
Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.
Tinh tế
Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2025~ |
|
| 2024~ |
|
| 2024~2025 |
|
| 2023~ |
|
| 2023~2024 |
|
| 2017~ |
|
| 2017~2023 |
|
| 2016~2016 |
|
| 2016~2017 |
|
| 2015~2015 |
|
| 2015~2016 |
|
| 2015~2017 |
|
| 2013~2015 |
|
| 2012~2013 |
|
| 2011~2012 |
|
| 2009~2011 |
|
| 2009~2013 |
|
| 2008~2009 | 인디펜디엔테 메데인 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
ST
|
J. Cuadrado | 30 | 122 | 120 |
|
|
RWB
|
J. Cuadrado | 25 | 109 | 105 |
|
|
RWB
|
J. Cuadrado | 24 | 107 | 104 |
|
|
RW
|
J. Cuadrado | 24 | 107 | 103 |
|
|
RM
|
J. Cuadrado | 23 | 106 | 106 |
|
|
CAM
|
J. Cuadrado | 21 | 103 | 106 |
|
|
RWB
|
J. Cuadrado | 21 | 100 | 96 |
|
|
RB
|
J. Cuadrado | 19 | 99 | 107 |
|
|
RB
|
J. Cuadrado | 20 | 99 | 108 |
|
|
RM
|
J. Cuadrado | 19 | 96 | 104 |
|
|
LW
|
J. Cuadrado | 16 | 93 | 80 |
|
|
LWB
|
J. Cuadrado | 17 | 94 | 85 |
|
|
CM
|
J. Cuadrado | 17 | 101 | 90 |
|
|
RW
|
J. Cuadrado | 16 | 92 | 84 |
|
|
CDM
|
J. Cuadrado | 17 | 95 | 88 |
|
|
LB
|
J. Cuadrado | 16 | 90 | 85 |
|
|
RM
|
J. Cuadrado | 15 | 84 | 78 |
|
|
CF
|
J. Cuadrado | 15 | 91 | 78 |
|
|
RM
|
J. Cuadrado | 15 | 87 | 78 |
|
|
CAM
|
J. Cuadrado | 15 | 85 | 77 |
|
|
RM
|
J. Cuadrado | 13 | 81 | 83 |
|
|
LW
|
J. Cuadrado | 14 | 84 | 78 |
|
|
LM
|
J. Cuadrado | 8 | 72 | 53 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của J. Cuadrado 20UCL thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của J. Cuadrado 20UCL kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, J. Cuadrado 20UCL khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado