25 LIVE

J. Cuadrado

LM 72
ST 71
25 LIVE Colombia 26.5.1988 (38) 8 179cm 72kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Cuadrado
1
8
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 70
Sút bóng 66
Chuyền bóng 70
Rê bóng 72
Phòng thủ 68
Thể chất 56
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
69 67 70 69 69 69 68 67 68 68 67 14
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
68 67 68 68 67 14
Tốc độ 70
Tăng tốc 72
Dứt điểm 63
Lực sút 71
Sút xa 70
Chọn vị trí 67
Vô lê 65
Penalty 60
Chuyền ngắn 72
Tầm nhìn 68
Tạt bóng 71
Chuyền dài 67
Đá phạt 68
Sút xoáy 72
Rê bóng 73
Giữ bóng 73
Khéo léo 73
Thăng bằng 69
Phản ứng 66
Kèm người 66
Lấy bóng 72
Cắt bóng 66
Đánh đầu 64
Xoạc bóng 75
Sức mạnh 53
Thể lực 53
Quyết đoán 69
Nhảy 67
Bình tĩnh 67
TM đổ người 7
TM bắt bóng 7
TM phát bóng 14
TM phản xạ 11
TM chọn vị trí 8
2009
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI ) › Đồng đội
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Đồng đội

Đồng đội

Tập thể là trên hết

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 Pisa
2024 - 2025 Bergamo Calcio
2023 - 2024 Lombardia FC
2017 - 2023 Juventus
2016 - 2017 Juventus
2016 - 2016 Chelsea
2015 - 2016 Juventus
2015 - 2015 Chelsea
2013 - 2015 Fiorentina
2012 - 2013 Fiorentina
2011 - 2012 Lecce
2009 - 2011 Udinese
2008 - 2009 Independiente Medellín
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
J. Cuadrado 30 122 120 So sánh
RWB
J. Cuadrado 25 109 105 So sánh
RWB
J. Cuadrado 24 107 104 So sánh
RW
J. Cuadrado 24 107 103 So sánh
RM
J. Cuadrado 23 106 106 So sánh
CAM
J. Cuadrado 21 103 106 So sánh
RWB
J. Cuadrado 21 100 96 So sánh
RB
J. Cuadrado 21 100 108 So sánh
RB
J. Cuadrado 19 99 107 So sánh
RB
J. Cuadrado 20 99 108 So sánh
RM
J. Cuadrado 19 96 104 So sánh
LW
J. Cuadrado 16 93 80 So sánh
LWB
J. Cuadrado 17 94 85 So sánh
CM
J. Cuadrado 17 101 90 So sánh
RW
J. Cuadrado 16 92 84 So sánh
CDM
J. Cuadrado 17 95 88 So sánh
LB
J. Cuadrado 16 90 85 So sánh
RM
J. Cuadrado 15 84 78 So sánh
CF
J. Cuadrado 15 91 78 So sánh
RM
J. Cuadrado 15 87 78 So sánh
CAM
J. Cuadrado 15 85 77 So sánh
RM
J. Cuadrado 13 81 83 So sánh
LW
J. Cuadrado 14 84 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Cuadrado 25 LIVE có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Cuadrado 25 LIVE được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Cuadrado 25 LIVE thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.