Unexpected Transfer

J. Cuadrado

RWB 107
RM 106
UT Colombia 26.5.1988 (38) 24 179cm 72kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Cuadrado
1
24
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 109
Sút bóng 95
Chuyền bóng 108
Rê bóng 107
Phòng thủ 104
Thể chất 99
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
107 101 105 104 106 106 106 106 107 106 103 26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106 106 107 106 103 26
Tốc độ 110
Tăng tốc 109
Dứt điểm 88
Lực sút 107
Sút xa 101
Chọn vị trí 106
Vô lê 91
Penalty 87
Chuyền ngắn 109
Tầm nhìn 107
Tạt bóng 111
Chuyền dài 109
Đá phạt 93
Sút xoáy 108
Rê bóng 109
Giữ bóng 106
Khéo léo 110
Thăng bằng 104
Phản ứng 108
Kèm người 103
Lấy bóng 109
Cắt bóng 104
Đánh đầu 92
Xoạc bóng 105
Sức mạnh 94
Thể lực 104
Quyết đoán 106
Nhảy 100
Bình tĩnh 103
TM đổ người 15
TM bắt bóng 16
TM phát bóng 20
TM phản xạ 18
TM chọn vị trí 16
3078
Chỉ số ẩn: › Dễ chấn thương › Tạt bóng sớm ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Qua người ( AI )
Dễ chấn thương

Dễ chấn thương

Cầu thủ có nguy cơ cao bị chấn thương khi va chạm mạnh.

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Pisa SC
2024~ Bergamo Calcio
2024~2025 Bergamo Calcio
2023~ Inter Milan
2023~2024 Inter Milan
2017~ Juventus F.C
2017~2023 Juventus F.C
2016~2016 Chelsea
2016~2017 Juventus F.C
2015~2015 Chelsea
2015~2016 Juventus F.C
2015~2017 Juventus F.C
2013~2015 Fiorentina
2012~2013 Fiorentina
2011~2012 Lecce
2009~2011 Udinese
2009~2013 Udinese
2008~2009 인디펜디엔테 메데인
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
J. Cuadrado 30 122 120 So sánh
RWB
J. Cuadrado 25 109 105 So sánh
RW
J. Cuadrado 24 107 103 So sánh
RM
J. Cuadrado 23 106 106 So sánh
CAM
J. Cuadrado 21 103 106 So sánh
RWB
J. Cuadrado 21 100 96 So sánh
RB
J. Cuadrado 21 100 108 So sánh
RB
J. Cuadrado 19 99 107 So sánh
RB
J. Cuadrado 20 99 108 So sánh
RM
J. Cuadrado 19 96 104 So sánh
LW
J. Cuadrado 16 93 80 So sánh
LWB
J. Cuadrado 17 94 85 So sánh
CM
J. Cuadrado 17 101 90 So sánh
RW
J. Cuadrado 16 92 84 So sánh
CDM
J. Cuadrado 17 95 88 So sánh
LB
J. Cuadrado 16 90 85 So sánh
RM
J. Cuadrado 15 84 78 So sánh
CF
J. Cuadrado 15 91 78 So sánh
RM
J. Cuadrado 15 87 78 So sánh
CAM
J. Cuadrado 15 85 77 So sánh
RM
J. Cuadrado 13 81 83 So sánh
LW
J. Cuadrado 14 84 78 So sánh
LM
J. Cuadrado 8 72 53 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của J. Cuadrado UT thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của J. Cuadrado UT kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, J. Cuadrado UT gặp chút khó khăn, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.