Unsung Players
J. Cuadrado
RB
99
RM
98
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
105
Sút bóng
87
Chuyền bóng
94
Rê bóng
99
Phòng thủ
95
Thể chất
94
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
99
92
97
95
95
98
95
96
100
99
94
28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
95
96
100
99
94
28
Tốc độ
105
Tăng tốc
107
Dứt điểm
81
Lực sút
89
Sút xa
98
Chọn vị trí
98
Vô lê
89
Penalty
84
Chuyền ngắn
91
Tầm nhìn
88
Tạt bóng
106
Chuyền dài
96
Đá phạt
88
Sút xoáy
96
Rê bóng
100
Giữ bóng
96
Khéo léo
107
Thăng bằng
101
Phản ứng
104
Kèm người
99
Lấy bóng
94
Cắt bóng
96
Đánh đầu
81
Xoạc bóng
100
Sức mạnh
88
Thể lực
108
Quyết đoán
96
Nhảy
90
Bình tĩnh
95
TM đổ người
19
TM bắt bóng
13
TM phát bóng
13
TM phản xạ
20
TM chọn vị trí
25
2861
Chỉ số ẩn:
› Tinh tế
› Qua người ( AI )
Tinh tế
Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2025~ |
|
| 2024~ |
|
| 2024~2025 |
|
| 2023~ |
|
| 2023~2024 |
|
| 2017~ |
|
| 2017~2023 |
|
| 2016~2016 |
|
| 2016~2017 |
|
| 2015~2015 |
|
| 2015~2016 |
|
| 2015~2017 |
|
| 2013~2015 |
|
| 2012~2013 |
|
| 2011~2012 |
|
| 2009~2011 |
|
| 2009~2013 |
|
| 2008~2009 | 인디펜디엔테 메데인 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
ST
|
J. Cuadrado | 30 | 122 | 120 |
|
|
RWB
|
J. Cuadrado | 25 | 109 | 105 |
|
|
RWB
|
J. Cuadrado | 24 | 107 | 104 |
|
|
RW
|
J. Cuadrado | 24 | 107 | 103 |
|
|
RM
|
J. Cuadrado | 23 | 106 | 106 |
|
|
CAM
|
J. Cuadrado | 21 | 103 | 106 |
|
|
RWB
|
J. Cuadrado | 21 | 100 | 96 |
|
|
RB
|
J. Cuadrado | 21 | 100 | 108 |
|
|
RB
|
J. Cuadrado | 19 | 99 | 107 |
|
|
RM
|
J. Cuadrado | 19 | 96 | 104 |
|
|
LW
|
J. Cuadrado | 16 | 93 | 80 |
|
|
LWB
|
J. Cuadrado | 17 | 94 | 85 |
|
|
CM
|
J. Cuadrado | 17 | 101 | 90 |
|
|
RW
|
J. Cuadrado | 16 | 92 | 84 |
|
|
CDM
|
J. Cuadrado | 17 | 95 | 88 |
|
|
LB
|
J. Cuadrado | 16 | 90 | 85 |
|
|
RM
|
J. Cuadrado | 15 | 84 | 78 |
|
|
CF
|
J. Cuadrado | 15 | 91 | 78 |
|
|
RM
|
J. Cuadrado | 15 | 87 | 78 |
|
|
CAM
|
J. Cuadrado | 15 | 85 | 77 |
|
|
RM
|
J. Cuadrado | 13 | 81 | 83 |
|
|
LW
|
J. Cuadrado | 14 | 84 | 78 |
|
|
LM
|
J. Cuadrado | 8 | 72 | 53 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của J. Cuadrado UP thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của J. Cuadrado UP kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, J. Cuadrado UP khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado