23 UEFA Champions League
J. Cuadrado
RWB
100
RB
99
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
102
Sút bóng
87
Chuyền bóng
101
Rê bóng
100
Phòng thủ
98
Thể chất
93
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
100
94
98
98
99
99
99
99
100
99
97
25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
99
99
100
99
97
25
Tốc độ
102
Tăng tốc
104
Dứt điểm
79
Lực sút
102
Sút xa
93
Chọn vị trí
100
Vô lê
83
Penalty
78
Chuyền ngắn
103
Tầm nhìn
102
Tạt bóng
100
Chuyền dài
101
Đá phạt
89
Sút xoáy
100
Rê bóng
102
Giữ bóng
98
Khéo léo
104
Thăng bằng
100
Phản ứng
102
Kèm người
98
Lấy bóng
100
Cắt bóng
100
Đánh đầu
86
Xoạc bóng
100
Sức mạnh
90
Thể lực
96
Quyết đoán
102
Nhảy
91
Bình tĩnh
95
TM đổ người
18
TM bắt bóng
18
TM phát bóng
16
TM phản xạ
15
TM chọn vị trí
15
2882
Chỉ số ẩn:
› Tinh tế
› Ma tốc độ ( AI )
› Qua người ( AI )
Tinh tế
Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.
Ma tốc độ ( AI )
Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2025~ |
|
| 2024~ |
|
| 2024~2025 |
|
| 2023~ |
|
| 2023~2024 |
|
| 2017~ |
|
| 2017~2023 |
|
| 2016~2016 |
|
| 2016~2017 |
|
| 2015~2015 |
|
| 2015~2016 |
|
| 2015~2017 |
|
| 2013~2015 |
|
| 2012~2013 |
|
| 2011~2012 |
|
| 2009~2011 |
|
| 2009~2013 |
|
| 2008~2009 | 인디펜디엔테 메데인 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
ST
|
J. Cuadrado | 30 | 122 | 120 |
|
|
RWB
|
J. Cuadrado | 25 | 109 | 105 |
|
|
RWB
|
J. Cuadrado | 24 | 107 | 104 |
|
|
RW
|
J. Cuadrado | 24 | 107 | 103 |
|
|
RM
|
J. Cuadrado | 23 | 106 | 106 |
|
|
CAM
|
J. Cuadrado | 21 | 103 | 106 |
|
|
RB
|
J. Cuadrado | 21 | 100 | 108 |
|
|
RB
|
J. Cuadrado | 19 | 99 | 107 |
|
|
RB
|
J. Cuadrado | 20 | 99 | 108 |
|
|
RM
|
J. Cuadrado | 19 | 96 | 104 |
|
|
LW
|
J. Cuadrado | 16 | 93 | 80 |
|
|
LWB
|
J. Cuadrado | 17 | 94 | 85 |
|
|
CM
|
J. Cuadrado | 17 | 101 | 90 |
|
|
RW
|
J. Cuadrado | 16 | 92 | 84 |
|
|
CDM
|
J. Cuadrado | 17 | 95 | 88 |
|
|
LB
|
J. Cuadrado | 16 | 90 | 85 |
|
|
RM
|
J. Cuadrado | 15 | 84 | 78 |
|
|
CF
|
J. Cuadrado | 15 | 91 | 78 |
|
|
RM
|
J. Cuadrado | 15 | 87 | 78 |
|
|
CAM
|
J. Cuadrado | 15 | 85 | 77 |
|
|
RM
|
J. Cuadrado | 13 | 81 | 83 |
|
|
LW
|
J. Cuadrado | 14 | 84 | 78 |
|
|
LM
|
J. Cuadrado | 8 | 72 | 53 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của J. Cuadrado 23UCL thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của J. Cuadrado 23UCL kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, J. Cuadrado 23UCL khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado