23 UEFA Champions League

J. Cuadrado

RWB 100
RB 99
23UCL Colombia 26.5.1988 (38) 21 179cm 72kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Cuadrado
1
21
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 102
Sút bóng 87
Chuyền bóng 101
Rê bóng 100
Phòng thủ 98
Thể chất 93
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
100 94 98 98 99 99 99 99 100 99 97 25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
99 99 100 99 97 25
Tốc độ 102
Tăng tốc 104
Dứt điểm 79
Lực sút 102
Sút xa 93
Chọn vị trí 100
Vô lê 83
Penalty 78
Chuyền ngắn 103
Tầm nhìn 102
Tạt bóng 100
Chuyền dài 101
Đá phạt 89
Sút xoáy 100
Rê bóng 102
Giữ bóng 98
Khéo léo 104
Thăng bằng 100
Phản ứng 102
Kèm người 98
Lấy bóng 100
Cắt bóng 100
Đánh đầu 86
Xoạc bóng 100
Sức mạnh 90
Thể lực 96
Quyết đoán 102
Nhảy 91
Bình tĩnh 95
TM đổ người 18
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 16
TM phản xạ 15
TM chọn vị trí 15
2882
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI ) › Qua người ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Pisa SC
2024~ Bergamo Calcio
2024~2025 Bergamo Calcio
2023~ Inter Milan
2023~2024 Inter Milan
2017~ Juventus F.C
2017~2023 Juventus F.C
2016~2016 Chelsea
2016~2017 Juventus F.C
2015~2015 Chelsea
2015~2016 Juventus F.C
2015~2017 Juventus F.C
2013~2015 Fiorentina
2012~2013 Fiorentina
2011~2012 Lecce
2009~2011 Udinese
2009~2013 Udinese
2008~2009 인디펜디엔테 메데인
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
J. Cuadrado 30 122 120 So sánh
RWB
J. Cuadrado 25 109 105 So sánh
RWB
J. Cuadrado 24 107 104 So sánh
RW
J. Cuadrado 24 107 103 So sánh
RM
J. Cuadrado 23 106 106 So sánh
CAM
J. Cuadrado 21 103 106 So sánh
RB
J. Cuadrado 21 100 108 So sánh
RB
J. Cuadrado 19 99 107 So sánh
RB
J. Cuadrado 20 99 108 So sánh
RM
J. Cuadrado 19 96 104 So sánh
LW
J. Cuadrado 16 93 80 So sánh
LWB
J. Cuadrado 17 94 85 So sánh
CM
J. Cuadrado 17 101 90 So sánh
RW
J. Cuadrado 16 92 84 So sánh
CDM
J. Cuadrado 17 95 88 So sánh
LB
J. Cuadrado 16 90 85 So sánh
RM
J. Cuadrado 15 84 78 So sánh
CF
J. Cuadrado 15 91 78 So sánh
RM
J. Cuadrado 15 87 78 So sánh
CAM
J. Cuadrado 15 85 77 So sánh
RM
J. Cuadrado 13 81 83 So sánh
LW
J. Cuadrado 14 84 78 So sánh
LM
J. Cuadrado 8 72 53 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của J. Cuadrado 23UCL thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của J. Cuadrado 23UCL kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, J. Cuadrado 23UCL khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.