24 Premium Live

J. Cuadrado

LW 93
CAM 93
24PLA Colombia 26.5.1988 (38) 16 179cm 72kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Cuadrado
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 96
Sút bóng 89
Chuyền bóng 93
Rê bóng 97
Phòng thủ 90
Thể chất 82
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
92 90 93 92 92 92 91 90 92 91 89 36
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
91 90 92 91 89 36
Tốc độ 97
Tăng tốc 96
Dứt điểm 84
Lực sút 98
Sút xa 95
Chọn vị trí 88
Vô lê 86
Penalty 81
Chuyền ngắn 95
Tầm nhìn 89
Tạt bóng 96
Chuyền dài 89
Đá phạt 91
Sút xoáy 98
Rê bóng 98
Giữ bóng 96
Khéo léo 101
Thăng bằng 94
Phản ứng 88
Kèm người 88
Lấy bóng 94
Cắt bóng 88
Đánh đầu 85
Xoạc bóng 96
Sức mạnh 77
Thể lực 80
Quyết đoán 95
Nhảy 92
Bình tĩnh 93
TM đổ người 28
TM bắt bóng 28
TM phát bóng 35
TM phản xạ 32
TM chọn vị trí 29
2800
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI )
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 Pisa
2024 - 2025 Bergamo Calcio
2023 - 2024 Lombardia FC
2017 - 2023 Juventus
2016 - 2017 Juventus
2016 - 2016 Chelsea
2015 - 2016 Juventus
2015 - 2015 Chelsea
2013 - 2015 Fiorentina
2012 - 2013 Fiorentina
2011 - 2012 Lecce
2009 - 2011 Udinese
2008 - 2009
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
J. Cuadrado 30 122 120 So sánh
RWB
J. Cuadrado 25 109 105 So sánh
RWB
J. Cuadrado 24 107 104 So sánh
RW
J. Cuadrado 24 107 103 So sánh
RM
J. Cuadrado 23 106 106 So sánh
CAM
J. Cuadrado 21 103 106 So sánh
RWB
J. Cuadrado 21 100 96 So sánh
RB
J. Cuadrado 21 100 108 So sánh
RB
J. Cuadrado 19 99 107 So sánh
RB
J. Cuadrado 20 99 108 So sánh
RM
J. Cuadrado 19 96 104 So sánh
LWB
J. Cuadrado 17 94 85 So sánh
CM
J. Cuadrado 17 101 90 So sánh
RW
J. Cuadrado 16 92 84 So sánh
CDM
J. Cuadrado 17 95 88 So sánh
LB
J. Cuadrado 16 90 85 So sánh
RM
J. Cuadrado 15 84 78 So sánh
CF
J. Cuadrado 15 91 78 So sánh
RM
J. Cuadrado 15 87 78 So sánh
CAM
J. Cuadrado 15 85 77 So sánh
RM
J. Cuadrado 13 81 83 So sánh
LW
J. Cuadrado 14 84 78 So sánh
LM
J. Cuadrado 8 72 53 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Cuadrado 24PLA có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Cuadrado 24PLA được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Cuadrado 24PLA thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.