18 Premium Live Spring

L. Martínez

ST 80
GK 78
18s Argentina 22.8.1997 (29) 12 174cm 79kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ L. Martínez
1
12
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 82
Sút bóng 77
Chuyền bóng 64
Rê bóng 80
Phòng thủ 42
Thể chất 81
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
80 80 77 78 76 75 68 57 59 57 56 25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
68 57 59 57 56 25
Tốc độ 83
Tăng tốc 82
Dứt điểm 82
Lực sút 80
Sút xa 70
Chọn vị trí 82
Vô lê 70
Penalty 68
Chuyền ngắn 68
Tầm nhìn 74
Tạt bóng 59
Chuyền dài 54
Đá phạt 39
Sút xoáy 73
Rê bóng 82
Giữ bóng 80
Khéo léo 80
Thăng bằng 74
Phản ứng 79
Kèm người 50
Lấy bóng 29
Cắt bóng 37
Đánh đầu 80
Xoạc bóng 32
Sức mạnh 86
Thể lực 76
Quyết đoán 75
Nhảy 82
Bình tĩnh 78
TM đổ người 19
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 17
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 17
2095
Chỉ số ẩn: › Tiền đạo mục tiêu › Qua người ( AI ) › Đánh đầu mạnh
Tiền đạo mục tiêu

Tiền đạo mục tiêu

Trung phong nhận những đường chuyền dài để săn bàn

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2018 Lombardia FC
2015 - 2018 Racing Club
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
L. Martínez 32 124 123 So sánh
CF
L. Martínez 32 123 120 So sánh
ST
L. Martínez 31 121 118 So sánh
ST
L. Martínez 30 119 115 So sánh
ST
L. Martínez 29 118 115 So sánh
ST
L. Martínez 29 118 117 So sánh
ST
L. Martínez 27 113 112 So sánh
RM
L. Martínez 27 114 111 So sánh
ST
L. Martínez 26 111 108 So sánh
ST
L. Martínez 25 110 108 So sánh
ST
L. Martínez 22 108 103 So sánh
ST
L. Martínez 24 108 104 So sánh
ST
L. Martínez 23 105 105 So sánh
ST
L. Martínez 19 104 100 So sánh
ST
L. Martínez 21 101 101 So sánh
ST
L. Martínez 20 100 96 So sánh
ST
L. Martínez 18 94 91 So sánh
ST
L. Martínez 17 92 89 So sánh
CF
L. Martínez 16 98 84 So sánh
LW
L. Martínez 16 89 82 So sánh
CAM
L. Martínez 15 89 83 So sánh
ST
L. Martínez 13 82 80 So sánh
RW
L. Martínez 11 82 79 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

L. Martínez 18s có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của L. Martínez 18s được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, L. Martínez 18s thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.