19 Premium Live Spring

L. Martínez

LW 89
CF 88
19S Argentina 22.8.1997 (29) 16 174cm 81kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ L. Martínez
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 86
Sút bóng 84
Chuyền bóng 73
Rê bóng 87
Phòng thủ 54
Thể chất 86
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
86 86 83 85 84 82 78 69 69 67 67 28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
78 69 69 67 67 28
Tốc độ 86
Tăng tốc 86
Dứt điểm 89
Lực sút 83
Sút xa 77
Chọn vị trí 88
Vô lê 85
Penalty 78
Chuyền ngắn 78
Tầm nhìn 81
Tạt bóng 62
Chuyền dài 77
Đá phạt 42
Sút xoáy 82
Rê bóng 89
Giữ bóng 87
Khéo léo 89
Thăng bằng 82
Phản ứng 87
Kèm người 62
Lấy bóng 40
Cắt bóng 53
Đánh đầu 85
Xoạc bóng 52
Sức mạnh 87
Thể lực 82
Quyết đoán 89
Nhảy 91
Bình tĩnh 86
TM đổ người 22
TM bắt bóng 20
TM phát bóng 20
TM phản xạ 24
TM chọn vị trí 20
2361
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Đánh đầu mạnh › Tinh tế
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2018 Lombardia FC
2015 - 2018 Racing Club
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
L. Martínez 32 124 123 So sánh
CF
L. Martínez 32 123 120 So sánh
ST
L. Martínez 31 121 118 So sánh
ST
L. Martínez 30 119 115 So sánh
ST
L. Martínez 29 118 115 So sánh
ST
L. Martínez 29 118 117 So sánh
ST
L. Martínez 27 113 112 So sánh
RM
L. Martínez 27 114 111 So sánh
ST
L. Martínez 26 111 108 So sánh
ST
L. Martínez 25 110 108 So sánh
ST
L. Martínez 22 108 103 So sánh
ST
L. Martínez 24 108 104 So sánh
ST
L. Martínez 23 105 105 So sánh
ST
L. Martínez 19 104 100 So sánh
ST
L. Martínez 21 101 101 So sánh
ST
L. Martínez 20 100 96 So sánh
ST
L. Martínez 18 94 91 So sánh
ST
L. Martínez 17 92 89 So sánh
CF
L. Martínez 16 98 84 So sánh
CAM
L. Martínez 15 89 83 So sánh
ST
L. Martínez 13 82 80 So sánh
ST
L. Martínez 12 80 76 So sánh
RW
L. Martínez 11 82 79 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

L. Martínez 19S có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của L. Martínez 19S được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, L. Martínez 19S thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.