26 Team Of The Nominated

L. Martínez

ST 121
CF 120
26TN Argentina 22.8.1997 (29) 31 174cm 72kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ L. Martínez
1
31
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 120
Sút bóng 122
Chuyền bóng 109
Rê bóng 117
Phòng thủ 84
Thể chất 120
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
121 121 117 120 118 116 112 101 100 98 97 32
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
112 101 100 98 97 32
Tốc độ 120
Tăng tốc 122
Dứt điểm 126
Lực sút 122
Sút xa 118
Chọn vị trí 126
Vô lê 120
Penalty 117
Chuyền ngắn 114
Tầm nhìn 115
Tạt bóng 100
Chuyền dài 110
Đá phạt 88
Sút xoáy 118
Rê bóng 115
Giữ bóng 118
Khéo léo 122
Thăng bằng 125
Phản ứng 124
Kèm người 83
Lấy bóng 83
Cắt bóng 75
Đánh đầu 121
Xoạc bóng 71
Sức mạnh 120
Thể lực 118
Quyết đoán 123
Nhảy 121
Bình tĩnh 119
TM đổ người 20
TM bắt bóng 22
TM phát bóng 20
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 22
3361
Chỉ số ẩn: › Sút má ngoài
Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2018~ Inter Milan
2016~2018 Racing Club de Aveyaneda
2015~2018 Racing Club de Aveyaneda
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
L. Martínez 32 124 123 So sánh
CF
L. Martínez 32 123 120 So sánh
ST
L. Martínez 30 119 115 So sánh
ST
L. Martínez 29 118 115 So sánh
ST
L. Martínez 29 118 117 So sánh
ST
L. Martínez 27 113 112 So sánh
RM
L. Martínez 27 114 111 So sánh
ST
L. Martínez 26 111 108 So sánh
ST
L. Martínez 25 110 108 So sánh
ST
L. Martínez 22 108 103 So sánh
ST
L. Martínez 24 108 104 So sánh
ST
L. Martínez 23 105 105 So sánh
ST
L. Martínez 19 104 100 So sánh
ST
L. Martínez 21 101 101 So sánh
ST
L. Martínez 20 100 96 So sánh
ST
L. Martínez 18 94 91 So sánh
ST
L. Martínez 17 92 89 So sánh
CF
L. Martínez 16 98 84 So sánh
LW
L. Martínez 16 89 82 So sánh
CAM
L. Martínez 15 89 83 So sánh
ST
L. Martínez 13 82 80 So sánh
ST
L. Martínez 12 80 76 So sánh
RW
L. Martínez 11 82 79 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

L. Martínez 26TN có xu hướng Chạy chỗ thông minh, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của L. Martínez 26TN được đánh giá là sút rất ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, L. Martínez 26TN thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.