21 Premium Live

L. Martínez

ST 92
RB 90
21PL Argentina 22.8.1997 (29) 17 174cm 72kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ L. Martínez
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 92
Sút bóng 89
Chuyền bóng 81
Rê bóng 92
Phòng thủ 60
Thể chất 91
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
92 92 89 91 90 88 85 76 75 73 73 34
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
85 76 75 73 73 34
Tốc độ 91
Tăng tốc 94
Dứt điểm 93
Lực sút 89
Sút xa 83
Chọn vị trí 94
Vô lê 96
Penalty 83
Chuyền ngắn 87
Tầm nhìn 90
Tạt bóng 67
Chuyền dài 82
Đá phạt 56
Sút xoáy 87
Rê bóng 91
Giữ bóng 93
Khéo léo 94
Thăng bằng 97
Phản ứng 97
Kèm người 66
Lấy bóng 45
Cắt bóng 58
Đánh đầu 95
Xoạc bóng 57
Sức mạnh 92
Thể lực 89
Quyết đoán 94
Nhảy 96
Bình tĩnh 91
TM đổ người 27
TM bắt bóng 25
TM phát bóng 25
TM phản xạ 29
TM chọn vị trí 25
2578
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Đánh đầu mạnh › Tinh tế
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2018 Lombardia FC
2015 - 2018 Racing Club
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
L. Martínez 32 124 123 So sánh
CF
L. Martínez 32 123 120 So sánh
ST
L. Martínez 31 121 118 So sánh
ST
L. Martínez 30 119 115 So sánh
ST
L. Martínez 29 118 115 So sánh
ST
L. Martínez 29 118 117 So sánh
ST
L. Martínez 27 113 112 So sánh
RM
L. Martínez 27 114 111 So sánh
ST
L. Martínez 26 111 108 So sánh
ST
L. Martínez 25 110 108 So sánh
ST
L. Martínez 22 108 103 So sánh
ST
L. Martínez 24 108 104 So sánh
ST
L. Martínez 23 105 105 So sánh
ST
L. Martínez 19 104 100 So sánh
ST
L. Martínez 21 101 101 So sánh
ST
L. Martínez 20 100 96 So sánh
ST
L. Martínez 18 94 91 So sánh
CF
L. Martínez 16 98 84 So sánh
LW
L. Martínez 16 89 82 So sánh
CAM
L. Martínez 15 89 83 So sánh
ST
L. Martínez 13 82 80 So sánh
ST
L. Martínez 12 80 76 So sánh
RW
L. Martínez 11 82 79 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

L. Martínez 21PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của L. Martínez 21PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, L. Martínez 21PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.