Competitor Of Continents
L. Martínez
ST
82
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
84
Sút bóng
77
Chuyền bóng
67
Rê bóng
84
Phòng thủ
39
Thể chất
85
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
82
82
79
82
81
78
74
60
58
55
56
18
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
74
60
58
55
56
18
Tốc độ
85
Tăng tốc
84
Dứt điểm
79
Lực sút
78
Sút xa
75
Chọn vị trí
86
Vô lê
75
Penalty
66
Chuyền ngắn
77
Tầm nhìn
76
Tạt bóng
46
Chuyền dài
73
Đá phạt
33
Sút xoáy
76
Rê bóng
85
Giữ bóng
85
Khéo léo
86
Thăng bằng
78
Phản ứng
86
Kèm người
56
Lấy bóng
22
Cắt bóng
25
Đánh đầu
88
Xoạc bóng
25
Sức mạnh
88
Thể lực
80
Quyết đoán
84
Nhảy
88
Bình tĩnh
77
TM đổ người
11
TM bắt bóng
8
TM phát bóng
8
TM phản xạ
13
TM chọn vị trí
8
2110
Chỉ số ẩn:
› Tiền đạo mục tiêu
Tiền đạo mục tiêu
Trung phong nhận những đường chuyền dài để săn bàn
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2018~ |
|
| 2016~2018 |
|
| 2015~2018 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CM
|
L. Martínez | 32 | 124 | 123 |
|
|
CF
|
L. Martínez | 32 | 123 | 120 |
|
|
ST
|
L. Martínez | 31 | 121 | 118 |
|
|
ST
|
L. Martínez | 30 | 119 | 115 |
|
|
ST
|
L. Martínez | 29 | 118 | 115 |
|
|
ST
|
L. Martínez | 29 | 118 | 117 |
|
|
ST
|
L. Martínez | 27 | 113 | 112 |
|
|
RM
|
L. Martínez | 27 | 114 | 111 |
|
|
ST
|
L. Martínez | 26 | 111 | 108 |
|
|
ST
|
L. Martínez | 25 | 110 | 108 |
|
|
ST
|
L. Martínez | 22 | 108 | 103 |
|
|
ST
|
L. Martínez | 24 | 108 | 104 |
|
|
ST
|
L. Martínez | 23 | 105 | 105 |
|
|
ST
|
L. Martínez | 19 | 104 | 100 |
|
|
ST
|
L. Martínez | 21 | 101 | 101 |
|
|
ST
|
L. Martínez | 20 | 100 | 96 |
|
|
ST
|
L. Martínez | 18 | 94 | 91 |
|
|
ST
|
L. Martínez | 17 | 92 | 89 |
|
|
CF
|
L. Martínez | 16 | 98 | 84 |
|
|
LW
|
L. Martínez | 16 | 89 | 82 |
|
|
CAM
|
L. Martínez | 15 | 89 | 83 |
|
|
ST
|
L. Martínez | 12 | 80 | 76 |
|
|
RW
|
L. Martínez | 11 | 82 | 79 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
L. Martínez COC có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của L. Martínez COC được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, L. Martínez COC thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
L. Martínez
L. Martínez
L. Martínez
L. Martínez
L. Martínez
L. Martínez
L. Martínez
L. Martínez
L. Martínez
L. Martínez
L. Martínez
L. Martínez
L. Martínez
L. Martínez
L. Martínez
L. Martínez
L. Martínez
L. Martínez
L. Martínez
L. Martínez
L. Martínez
L. Martínez
L. Martínez