Untouchable Champions

L. Martínez

CM 124
LW 123
UC Argentina 22.8.1997 (29) 32 174cm 72kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ L. Martínez
1
32
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 121
Sút bóng 126
Chuyền bóng 110
Rê bóng 119
Phòng thủ 87
Thể chất 123
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
123 123 119 121 119 117 113 103 102 100 100 37
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113 103 102 100 100 37
Tốc độ 121
Tăng tốc 123
Dứt điểm 128
Lực sút 126
Sút xa 126
Chọn vị trí 127
Vô lê 125
Penalty 124
Chuyền ngắn 113
Tầm nhìn 113
Tạt bóng 102
Chuyền dài 110
Đá phạt 98
Sút xoáy 125
Rê bóng 116
Giữ bóng 121
Khéo léo 123
Thăng bằng 128
Phản ứng 125
Kèm người 90
Lấy bóng 88
Cắt bóng 73
Đánh đầu 124
Xoạc bóng 73
Sức mạnh 123
Thể lực 123
Quyết đoán 125
Nhảy 125
Bình tĩnh 126
TM đổ người 28
TM bắt bóng 28
TM phát bóng 29
TM phản xạ 25
TM chọn vị trí 27
3481
Chỉ số ẩn: › Bậc thầy chạy chỗ › Đánh đầu mạnh › Sút xoáy
Bậc thầy chạy chỗ

Bậc thầy chạy chỗ

Di chuyển không bóng thông minh để phá vỡ hàng phòng ngự của đối thủ.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2018 Lombardia FC
2015 - 2018 Racing Club
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
L. Martínez 32 123 120 So sánh
ST
L. Martínez 31 121 118 So sánh
ST
L. Martínez 30 119 115 So sánh
ST
L. Martínez 29 118 115 So sánh
ST
L. Martínez 29 118 117 So sánh
ST
L. Martínez 27 113 112 So sánh
RM
L. Martínez 27 114 111 So sánh
ST
L. Martínez 26 111 108 So sánh
ST
L. Martínez 25 110 108 So sánh
ST
L. Martínez 22 108 103 So sánh
ST
L. Martínez 24 108 104 So sánh
ST
L. Martínez 23 105 105 So sánh
ST
L. Martínez 19 104 100 So sánh
ST
L. Martínez 21 101 101 So sánh
ST
L. Martínez 20 100 96 So sánh
ST
L. Martínez 18 94 91 So sánh
ST
L. Martínez 17 92 89 So sánh
CF
L. Martínez 16 98 84 So sánh
LW
L. Martínez 16 89 82 So sánh
CAM
L. Martínez 15 89 83 So sánh
ST
L. Martínez 13 82 80 So sánh
ST
L. Martínez 12 80 76 So sánh
RW
L. Martínez 11 82 79 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

L. Martínez UC có xu hướng Chạy chỗ thông minh, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của L. Martínez UC được đánh giá là sút rất ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, L. Martínez UC thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.