22 Premium Live

L. Martínez

ST 94
RW 93
22PL Argentina 22.8.1997 (29) 18 174cm 72kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ L. Martínez
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 93
Sút bóng 93
Chuyền bóng 83
Rê bóng 95
Phòng thủ 61
Thể chất 94
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
94 94 92 94 92 91 87 78 77 75 74 36
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
87 78 77 75 74 36
Tốc độ 91
Tăng tốc 96
Dứt điểm 98
Lực sút 91
Sút xa 87
Chọn vị trí 96
Vô lê 100
Penalty 85
Chuyền ngắn 87
Tầm nhìn 91
Tạt bóng 71
Chuyền dài 84
Đá phạt 68
Sút xoáy 89
Rê bóng 94
Giữ bóng 96
Khéo léo 96
Thăng bằng 99
Phản ứng 99
Kèm người 68
Lấy bóng 47
Cắt bóng 60
Đánh đầu 94
Xoạc bóng 59
Sức mạnh 94
Thể lực 91
Quyết đoán 100
Nhảy 99
Bình tĩnh 96
TM đổ người 29
TM bắt bóng 27
TM phát bóng 27
TM phản xạ 31
TM chọn vị trí 27
2667
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Tinh tế
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2018 Lombardia FC
2015 - 2018 Racing Club
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
L. Martínez 32 124 123 So sánh
CF
L. Martínez 32 123 120 So sánh
ST
L. Martínez 31 121 118 So sánh
ST
L. Martínez 30 119 115 So sánh
ST
L. Martínez 29 118 115 So sánh
ST
L. Martínez 29 118 117 So sánh
ST
L. Martínez 27 113 112 So sánh
RM
L. Martínez 27 114 111 So sánh
ST
L. Martínez 26 111 108 So sánh
ST
L. Martínez 25 110 108 So sánh
ST
L. Martínez 22 108 103 So sánh
ST
L. Martínez 24 108 104 So sánh
ST
L. Martínez 23 105 105 So sánh
ST
L. Martínez 19 104 100 So sánh
ST
L. Martínez 21 101 101 So sánh
ST
L. Martínez 20 100 96 So sánh
ST
L. Martínez 17 92 89 So sánh
CF
L. Martínez 16 98 84 So sánh
LW
L. Martínez 16 89 82 So sánh
CAM
L. Martínez 15 89 83 So sánh
ST
L. Martínez 13 82 80 So sánh
ST
L. Martínez 12 80 76 So sánh
RW
L. Martínez 11 82 79 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

L. Martínez 22PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của L. Martínez 22PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, L. Martínez 22PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.