23 UEFA Champions League

L. Martínez

ST 108
23UCL Argentina 22.8.1997 (29) 24 174cm 72kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ L. Martínez
1
24
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 107
Sút bóng 107
Chuyền bóng 95
Rê bóng 105
Phòng thủ 72
Thể chất 106
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
108 108 104 106 103 103 98 88 87 85 85 26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
98 88 87 85 85 26
Tốc độ 107
Tăng tốc 108
Dứt điểm 110
Lực sút 108
Sút xa 101
Chọn vị trí 112
Vô lê 109
Penalty 108
Chuyền ngắn 101
Tầm nhìn 94
Tạt bóng 89
Chuyền dài 98
Đá phạt 78
Sút xoáy 103
Rê bóng 104
Giữ bóng 106
Khéo léo 107
Thăng bằng 112
Phản ứng 110
Kèm người 74
Lấy bóng 71
Cắt bóng 59
Đánh đầu 109
Xoạc bóng 58
Sức mạnh 107
Thể lực 104
Quyết đoán 105
Nhảy 110
Bình tĩnh 106
TM đổ người 18
TM bắt bóng 16
TM phát bóng 16
TM phản xạ 17
TM chọn vị trí 16
2951
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Sút má ngoài › Qua người ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2018~ Inter Milan
2016~2018 Racing Club de Aveyaneda
2015~2018 Racing Club de Aveyaneda
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
L. Martínez 32 124 123 So sánh
CF
L. Martínez 32 123 120 So sánh
ST
L. Martínez 31 121 118 So sánh
ST
L. Martínez 30 119 115 So sánh
ST
L. Martínez 29 118 115 So sánh
ST
L. Martínez 29 118 117 So sánh
ST
L. Martínez 27 113 112 So sánh
RM
L. Martínez 27 114 111 So sánh
ST
L. Martínez 26 111 108 So sánh
ST
L. Martínez 25 110 108 So sánh
ST
L. Martínez 22 108 103 So sánh
ST
L. Martínez 23 105 105 So sánh
ST
L. Martínez 19 104 100 So sánh
ST
L. Martínez 21 101 101 So sánh
ST
L. Martínez 20 100 96 So sánh
ST
L. Martínez 18 94 91 So sánh
ST
L. Martínez 17 92 89 So sánh
CF
L. Martínez 16 98 84 So sánh
LW
L. Martínez 16 89 82 So sánh
CAM
L. Martínez 15 89 83 So sánh
ST
L. Martínez 13 82 80 So sánh
ST
L. Martínez 12 80 76 So sánh
RW
L. Martínez 11 82 79 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

L. Martínez 23UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của L. Martínez 23UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, L. Martínez 23UCL thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.