Path to Glory

L. Martínez

RM 114
GK 113
PTG Argentina 22.8.1997 (29) 27 174cm 72kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ L. Martínez
1
27
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 112
Sút bóng 114
Chuyền bóng 100
Rê bóng 109
Phòng thủ 76
Thể chất 112
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113 113 109 111 109 107 104 93 92 91 90 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
104 93 92 91 90 29
Tốc độ 111
Tăng tốc 114
Dứt điểm 117
Lực sút 116
Sút xa 107
Chọn vị trí 117
Vô lê 114
Penalty 106
Chuyền ngắn 106
Tầm nhìn 104
Tạt bóng 90
Chuyền dài 100
Đá phạt 80
Sút xoáy 109
Rê bóng 106
Giữ bóng 111
Khéo léo 114
Thăng bằng 117
Phản ứng 115
Kèm người 73
Lấy bóng 78
Cắt bóng 67
Đánh đầu 113
Xoạc bóng 66
Sức mạnh 112
Thể lực 111
Quyết đoán 116
Nhảy 113
Bình tĩnh 113
TM đổ người 17
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 21
TM phản xạ 18
TM chọn vị trí 19
3112
Chỉ số ẩn: › Chuyên gia vô lê › Sút và tạt má ngoài › Đánh đầu mạnh
Chuyên gia vô lê

Chuyên gia vô lê

Thường xuyên tung ra các cú vô lê với tư thế ngả người móc bóng

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2018 Lombardia FC
2015 - 2018 Racing Club
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
L. Martínez 32 124 123 So sánh
CF
L. Martínez 32 123 120 So sánh
ST
L. Martínez 31 121 118 So sánh
ST
L. Martínez 30 119 115 So sánh
ST
L. Martínez 29 118 115 So sánh
ST
L. Martínez 29 118 117 So sánh
ST
L. Martínez 27 113 112 So sánh
ST
L. Martínez 26 111 108 So sánh
ST
L. Martínez 25 110 108 So sánh
ST
L. Martínez 22 108 103 So sánh
ST
L. Martínez 24 108 104 So sánh
ST
L. Martínez 23 105 105 So sánh
ST
L. Martínez 19 104 100 So sánh
ST
L. Martínez 21 101 101 So sánh
ST
L. Martínez 20 100 96 So sánh
ST
L. Martínez 18 94 91 So sánh
ST
L. Martínez 17 92 89 So sánh
CF
L. Martínez 16 98 84 So sánh
LW
L. Martínez 16 89 82 So sánh
CAM
L. Martínez 15 89 83 So sánh
ST
L. Martínez 13 82 80 So sánh
ST
L. Martínez 12 80 76 So sánh
RW
L. Martínez 11 82 79 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

L. Martínez PTG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của L. Martínez PTG được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, L. Martínez PTG thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.