Wonderboys

L. Martínez

ST 110
WB Argentina 22.8.1997 (29) 25 174cm 72kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ L. Martínez
1
25
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 108
Sút bóng 110
Chuyền bóng 100
Rê bóng 109
Phòng thủ 72
Thể chất 109
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
110 110 107 109 107 106 101 90 89 87 86 26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
101 90 89 87 86 26
Tốc độ 108
Tăng tốc 110
Dứt điểm 112
Lực sút 111
Sút xa 108
Chọn vị trí 113
Vô lê 112
Penalty 105
Chuyền ngắn 102
Tầm nhìn 103
Tạt bóng 96
Chuyền dài 101
Đá phạt 80
Sút xoáy 108
Rê bóng 109
Giữ bóng 108
Khéo léo 110
Thăng bằng 114
Phản ứng 112
Kèm người 74
Lấy bóng 67
Cắt bóng 64
Đánh đầu 113
Xoạc bóng 58
Sức mạnh 109
Thể lực 108
Quyết đoán 111
Nhảy 111
Bình tĩnh 111
TM đổ người 16
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 14
TM phản xạ 16
TM chọn vị trí 17
3028
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút má ngoài › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2018~ Inter Milan
2016~2018 Racing Club de Aveyaneda
2015~2018 Racing Club de Aveyaneda
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
L. Martínez 32 124 123 So sánh
CF
L. Martínez 32 123 120 So sánh
ST
L. Martínez 31 121 118 So sánh
ST
L. Martínez 30 119 115 So sánh
ST
L. Martínez 29 118 115 So sánh
ST
L. Martínez 29 118 117 So sánh
ST
L. Martínez 27 113 112 So sánh
RM
L. Martínez 27 114 111 So sánh
ST
L. Martínez 26 111 108 So sánh
ST
L. Martínez 22 108 103 So sánh
ST
L. Martínez 24 108 104 So sánh
ST
L. Martínez 23 105 105 So sánh
ST
L. Martínez 19 104 100 So sánh
ST
L. Martínez 21 101 101 So sánh
ST
L. Martínez 20 100 96 So sánh
ST
L. Martínez 18 94 91 So sánh
ST
L. Martínez 17 92 89 So sánh
CF
L. Martínez 16 98 84 So sánh
LW
L. Martínez 16 89 82 So sánh
CAM
L. Martínez 15 89 83 So sánh
ST
L. Martínez 13 82 80 So sánh
ST
L. Martínez 12 80 76 So sánh
RW
L. Martínez 11 82 79 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

L. Martínez WB có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của L. Martínez WB được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, L. Martínez WB thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.