18 Premium Live Spring
T. Hernández
LW
81
CAM
81
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
90
Sút bóng
59
Chuyền bóng
67
Rê bóng
76
Phòng thủ
74
Thể chất
77
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
76
70
71
69
68
72
67
71
76
76
75
22
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
67
71
76
76
75
22
Tốc độ
90
Tăng tốc
90
Dứt điểm
54
Lực sút
76
Sút xa
59
Chọn vị trí
61
Vô lê
65
Penalty
46
Chuyền ngắn
77
Tầm nhìn
51
Tạt bóng
76
Chuyền dài
56
Đá phạt
66
Sút xoáy
66
Rê bóng
79
Giữ bóng
74
Khéo léo
77
Thăng bằng
64
Phản ứng
68
Kèm người
74
Lấy bóng
77
Cắt bóng
71
Đánh đầu
74
Xoạc bóng
80
Sức mạnh
80
Thể lực
76
Quyết đoán
76
Nhảy
65
Bình tĩnh
67
TM đổ người
20
TM bắt bóng
18
TM phát bóng
16
TM phản xạ
16
TM chọn vị trí
16
2121
Chỉ số ẩn:
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Chưa có dữ liệu chỉ số ẩn.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2025 | Al Hilal |
| 2019 - 2025 | Milano FC |
| 2019 - 2019 | Real Madrid |
| 2018 - 2019 | Real Sociedad |
| 2017 - 2018 | Real Madrid |
| 2017 - 2017 | Atlético de Madrid |
| 2016 - 2017 | Deportivo Alavés |
| 2015 - 2016 | Atlético de Madrid |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LB
|
T. Hernández | 31 | 122 | 124 |
|
|
LB
|
T. Hernández | 29 | 118 | 121 |
|
|
RB
|
T. Hernández | 28 | 116 | 118 |
|
|
LB
|
T. Hernández | 28 | 115 | 117 |
|
|
CDM
|
T. Hernández | 27 | 115 | 116 |
|
|
LB
|
T. Hernández | 25 | 110 | 115 |
|
|
LB
|
T. Hernández | 25 | 110 | 112 |
|
|
LB
|
T. Hernández | 25 | 109 | 111 |
|
|
LB
|
T. Hernández | 25 | 109 | 113 |
|
|
LB
|
T. Hernández | 25 | 109 | 108 |
|
|
LB
|
T. Hernández | 22 | 107 | 110 |
|
|
LB
|
T. Hernández | 22 | 103 | 106 |
|
|
LB
|
T. Hernández | 19 | 97 | 102 |
|
|
LB
|
T. Hernández | 18 | 96 | 103 |
|
|
LB
|
T. Hernández | 17 | 94 | 102 |
|
|
CDM
|
T. Hernández | 17 | 95 | 99 |
|
|
LM
|
T. Hernández | 16 | 91 | 97 |
|
|
LB
|
T. Hernández | 15 | 86 | 91 |
|
|
CB
|
T. Hernández | 14 | 87 | 87 |
|
|
RM
|
T. Hernández | 12 | 85 | 83 |
|
|
CAM
|
T. Hernández | 9 | 85 | 79 |
|
|
CB
|
T. Hernández | 9 | 76 | 80 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
T. Hernández 18s có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của T. Hernández 18s được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, T. Hernández 18s thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández