23 Team Of The Year
T. Hernández
LB
109
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
116
Sút bóng
100
Chuyền bóng
106
Rê bóng
107
Phòng thủ
109
Thể chất
110
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
109
106
107
107
106
108
106
107
109
109
109
27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106
107
109
109
109
27
Tốc độ
117
Tăng tốc
115
Dứt điểm
96
Lực sút
109
Sút xa
102
Chọn vị trí
110
Vô lê
93
Penalty
106
Chuyền ngắn
107
Tầm nhìn
107
Tạt bóng
111
Chuyền dài
99
Đá phạt
101
Sút xoáy
106
Rê bóng
110
Giữ bóng
104
Khéo léo
106
Thăng bằng
111
Phản ứng
112
Kèm người
107
Lấy bóng
113
Cắt bóng
107
Đánh đầu
109
Xoạc bóng
107
Sức mạnh
109
Thể lực
113
Quyết đoán
111
Nhảy
108
Bình tĩnh
106
TM đổ người
19
TM bắt bóng
17
TM phát bóng
16
TM phản xạ
16
TM chọn vị trí
16
3196
Chỉ số ẩn:
› Ma tốc độ ( AI )
Ma tốc độ ( AI )
Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2025~ |
|
| 2019~ |
|
| 2019~2019 |
|
| 2019~2025 |
|
| 2018~2019 |
|
| 2017~2017 |
|
| 2017~2018 |
|
| 2017~2019 |
|
| 2016~2017 |
|
| 2015~2016 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LB
|
T. Hernández | 31 | 122 | 124 |
|
|
LB
|
T. Hernández | 29 | 118 | 121 |
|
|
RB
|
T. Hernández | 28 | 116 | 118 |
|
|
LB
|
T. Hernández | 28 | 115 | 117 |
|
|
CDM
|
T. Hernández | 27 | 115 | 116 |
|
|
LB
|
T. Hernández | 25 | 110 | 115 |
|
|
LB
|
T. Hernández | 25 | 110 | 112 |
|
|
LB
|
T. Hernández | 25 | 109 | 111 |
|
|
LB
|
T. Hernández | 25 | 109 | 108 |
|
|
LB
|
T. Hernández | 22 | 107 | 110 |
|
|
LB
|
T. Hernández | 22 | 103 | 106 |
|
|
LB
|
T. Hernández | 19 | 97 | 102 |
|
|
LB
|
T. Hernández | 18 | 96 | 103 |
|
|
LB
|
T. Hernández | 17 | 94 | 102 |
|
|
CDM
|
T. Hernández | 17 | 95 | 99 |
|
|
LM
|
T. Hernández | 16 | 91 | 97 |
|
|
LB
|
T. Hernández | 15 | 86 | 91 |
|
|
CB
|
T. Hernández | 14 | 87 | 87 |
|
|
RM
|
T. Hernández | 12 | 85 | 83 |
|
|
CAM
|
T. Hernández | 9 | 85 | 79 |
|
|
LW
|
T. Hernández | 9 | 81 | 76 |
|
|
CB
|
T. Hernández | 9 | 76 | 80 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của T. Hernández 23TOTY thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của T. Hernández 23TOTY kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, T. Hernández 23TOTY gặp chút khó khăn, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández