Champions of Europe
T. Hernández
LB
109
LM
107
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
115
Sút bóng
96
Chuyền bóng
106
Rê bóng
107
Phòng thủ
107
Thể chất
108
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
109
104
106
105
105
107
105
106
109
109
107
27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
105
106
109
109
107
27
Tốc độ
115
Tăng tốc
116
Dứt điểm
92
Lực sút
107
Sút xa
96
Chọn vị trí
103
Vô lê
93
Penalty
95
Chuyền ngắn
109
Tầm nhìn
106
Tạt bóng
111
Chuyền dài
97
Đá phạt
96
Sút xoáy
102
Rê bóng
110
Giữ bóng
104
Khéo léo
107
Thăng bằng
105
Phản ứng
109
Kèm người
107
Lấy bóng
110
Cắt bóng
105
Đánh đầu
108
Xoạc bóng
108
Sức mạnh
108
Thể lực
111
Quyết đoán
108
Nhảy
106
Bình tĩnh
103
TM đổ người
20
TM bắt bóng
18
TM phát bóng
17
TM phản xạ
17
TM chọn vị trí
16
3135
Chỉ số ẩn:
› Ma tốc độ ( AI )
Ma tốc độ ( AI )
Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2025~ |
|
| 2019~ |
|
| 2019~2019 |
|
| 2019~2025 |
|
| 2018~2019 |
|
| 2017~2017 |
|
| 2017~2018 |
|
| 2017~2019 |
|
| 2016~2017 |
|
| 2015~2016 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LB
|
T. Hernández | 31 | 122 | 124 |
|
|
LB
|
T. Hernández | 29 | 118 | 121 |
|
|
RB
|
T. Hernández | 28 | 116 | 118 |
|
|
LB
|
T. Hernández | 28 | 115 | 117 |
|
|
CDM
|
T. Hernández | 27 | 115 | 116 |
|
|
LB
|
T. Hernández | 25 | 110 | 115 |
|
|
LB
|
T. Hernández | 25 | 110 | 112 |
|
|
LB
|
T. Hernández | 25 | 109 | 113 |
|
|
LB
|
T. Hernández | 25 | 109 | 108 |
|
|
LB
|
T. Hernández | 22 | 107 | 110 |
|
|
LB
|
T. Hernández | 22 | 103 | 106 |
|
|
LB
|
T. Hernández | 19 | 97 | 102 |
|
|
LB
|
T. Hernández | 18 | 96 | 103 |
|
|
LB
|
T. Hernández | 17 | 94 | 102 |
|
|
CDM
|
T. Hernández | 17 | 95 | 99 |
|
|
LM
|
T. Hernández | 16 | 91 | 97 |
|
|
LB
|
T. Hernández | 15 | 86 | 91 |
|
|
CB
|
T. Hernández | 14 | 87 | 87 |
|
|
RM
|
T. Hernández | 12 | 85 | 83 |
|
|
CAM
|
T. Hernández | 9 | 85 | 79 |
|
|
LW
|
T. Hernández | 9 | 81 | 76 |
|
|
CB
|
T. Hernández | 9 | 76 | 80 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của T. Hernández CU thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của T. Hernández CU kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, T. Hernández CU gặp chút khó khăn, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández