19 Premium Live Spring
T. Hernández
RM
85
CM
85
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
94
Sút bóng
64
Chuyền bóng
73
Rê bóng
79
Phòng thủ
74
Thể chất
81
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
79
73
76
74
73
77
72
75
80
79
77
26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
72
75
80
79
77
26
Tốc độ
95
Tăng tốc
93
Dứt điểm
57
Lực sút
79
Sút xa
71
Chọn vị trí
66
Vô lê
68
Penalty
49
Chuyền ngắn
80
Tầm nhìn
59
Tạt bóng
82
Chuyền dài
66
Đá phạt
69
Sút xoáy
69
Rê bóng
82
Giữ bóng
77
Khéo léo
79
Thăng bằng
67
Phản ứng
75
Kèm người
66
Lấy bóng
80
Cắt bóng
74
Đánh đầu
77
Xoạc bóng
83
Sức mạnh
83
Thể lực
83
Quyết đoán
79
Nhảy
68
Bình tĩnh
78
TM đổ người
23
TM bắt bóng
21
TM phát bóng
19
TM phản xạ
19
TM chọn vị trí
19
2255
Chỉ số ẩn:
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Chưa có dữ liệu chỉ số ẩn.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2025 | Al Hilal |
| 2019 - 2025 | Milano FC |
| 2019 - 2019 | Real Madrid |
| 2018 - 2019 | Real Sociedad |
| 2017 - 2018 | Real Madrid |
| 2017 - 2017 | Atlético de Madrid |
| 2016 - 2017 | Deportivo Alavés |
| 2015 - 2016 | Atlético de Madrid |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LB
|
T. Hernández | 31 | 122 | 124 |
|
|
LB
|
T. Hernández | 29 | 118 | 121 |
|
|
RB
|
T. Hernández | 28 | 116 | 118 |
|
|
LB
|
T. Hernández | 28 | 115 | 117 |
|
|
CDM
|
T. Hernández | 27 | 115 | 116 |
|
|
LB
|
T. Hernández | 25 | 110 | 115 |
|
|
LB
|
T. Hernández | 25 | 110 | 112 |
|
|
LB
|
T. Hernández | 25 | 109 | 111 |
|
|
LB
|
T. Hernández | 25 | 109 | 113 |
|
|
LB
|
T. Hernández | 25 | 109 | 108 |
|
|
LB
|
T. Hernández | 22 | 107 | 110 |
|
|
LB
|
T. Hernández | 22 | 103 | 106 |
|
|
LB
|
T. Hernández | 19 | 97 | 102 |
|
|
LB
|
T. Hernández | 18 | 96 | 103 |
|
|
LB
|
T. Hernández | 17 | 94 | 102 |
|
|
CDM
|
T. Hernández | 17 | 95 | 99 |
|
|
LM
|
T. Hernández | 16 | 91 | 97 |
|
|
LB
|
T. Hernández | 15 | 86 | 91 |
|
|
CB
|
T. Hernández | 14 | 87 | 87 |
|
|
CAM
|
T. Hernández | 9 | 85 | 79 |
|
|
LW
|
T. Hernández | 9 | 81 | 76 |
|
|
CB
|
T. Hernández | 9 | 76 | 80 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
T. Hernández 19S có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của T. Hernández 19S được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, T. Hernández 19S thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández
T. Hernández