19 UEFA Champions League

A. Davies

RM 96
LM 96
19UCL Canada 2.11.2000 (26) 15 181cm 72kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ A. Davies
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 110
Sút bóng 87
Chuyền bóng 85
Rê bóng 103
Phòng thủ 74
Thể chất 90
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
96 93 97 96 95 96 89 83 87 85 80 30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
89 83 87 85 80 30
Tốc độ 109
Tăng tốc 113
Dứt điểm 87
Lực sút 92
Sút xa 87
Chọn vị trí 91
Vô lê 66
Penalty 85
Chuyền ngắn 87
Tầm nhìn 92
Tạt bóng 92
Chuyền dài 72
Đá phạt 65
Sút xoáy 81
Rê bóng 106
Giữ bóng 101
Khéo léo 103
Thăng bằng 101
Phản ứng 100
Kèm người 77
Lấy bóng 75
Cắt bóng 71
Đánh đầu 84
Xoạc bóng 62
Sức mạnh 86
Thể lực 98
Quyết đoán 93
Nhảy 96
Bình tĩnh 89
TM đổ người 23
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 18
TM phản xạ 26
TM chọn vị trí 17
2668
Chỉ số ẩn: › Che bóng › Qua người ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Tinh tế
Che bóng

Che bóng

Cầu thủ tì đè khôn khéo để che chắn bóng

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019 - 2019
2019 FC Bayern München
2016 - 2018 Vancouver Whitecaps FC
2016 - 2016
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LB
A. Davies 30 119 118 So sánh
LB
A. Davies 29 118 121 So sánh
LB
A. Davies 28 115 118 So sánh
CDM
A. Davies 27 115 115 So sánh
LB
A. Davies 26 111 115 So sánh
LB
A. Davies 25 109 114 So sánh
LB
A. Davies 23 107 111 So sánh
LB
A. Davies 23 104 109 So sánh
LB
A. Davies 22 104 106 So sánh
LB
A. Davies 22 102 108 So sánh
RM
A. Davies 18 98 95 So sánh
LM
A. Davies 16 96 95 So sánh
LB
A. Davies 17 92 102 So sánh
LM
A. Davies 17 92 92 So sánh
CDM
A. Davies 17 95 91 So sánh
LWB
A. Davies 16 88 86 So sánh
RB
A. Davies 15 86 85 So sánh
CAM
A. Davies 11 86 84 So sánh
CB
A. Davies 8 74 73 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

A. Davies 19UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của A. Davies 19UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, A. Davies 19UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.