21 Premium Live

A. Davies

LWB 88
CB 87
21PL Canada 2.11.2000 (26) 16 183cm 75kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ A. Davies
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 101
Sút bóng 74
Chuyền bóng 78
Rê bóng 89
Phòng thủ 82
Thể chất 82
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
86 82 86 84 84 85 81 82 86 86 83 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
81 82 86 86 83 31
Tốc độ 101
Tăng tốc 101
Dứt điểm 75
Lực sút 79
Sút xa 72
Chọn vị trí 82
Vô lê 68
Penalty 69
Chuyền ngắn 88
Tầm nhìn 76
Tạt bóng 81
Chuyền dài 67
Đá phạt 55
Sút xoáy 75
Rê bóng 91
Giữ bóng 86
Khéo léo 91
Thăng bằng 88
Phản ứng 88
Kèm người 81
Lấy bóng 84
Cắt bóng 85
Đánh đầu 72
Xoạc bóng 86
Sức mạnh 80
Thể lực 86
Quyết đoán 84
Nhảy 84
Bình tĩnh 81
TM đổ người 25
TM bắt bóng 25
TM phát bóng 21
TM phản xạ 28
TM chọn vị trí 20
2475
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI ) › Tinh tế
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019 - 2019 FC Bayern München II
2019 FC Bayern München
2016 - 2018 Vancouver Whitecaps FC
2016 - 2016 Vancouver Whitecaps FC 2
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LB
A. Davies 30 119 118 So sánh
LB
A. Davies 29 118 121 So sánh
LB
A. Davies 28 115 118 So sánh
CDM
A. Davies 27 115 115 So sánh
LB
A. Davies 26 111 115 So sánh
LB
A. Davies 25 109 114 So sánh
LB
A. Davies 23 107 111 So sánh
LB
A. Davies 23 104 109 So sánh
LB
A. Davies 22 104 106 So sánh
LB
A. Davies 22 102 108 So sánh
RM
A. Davies 18 98 95 So sánh
RM
A. Davies 15 96 98 So sánh
LM
A. Davies 16 96 95 So sánh
LB
A. Davies 17 92 102 So sánh
LM
A. Davies 17 92 92 So sánh
CDM
A. Davies 17 95 91 So sánh
RB
A. Davies 15 86 85 So sánh
CAM
A. Davies 11 86 84 So sánh
CB
A. Davies 8 74 73 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

A. Davies 21PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của A. Davies 21PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, A. Davies 21PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.