Wonderboys

A. Davies

LB 115
WB Canada 2.11.2000 (26) 28 185cm 77kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ A. Davies
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 123
Sút bóng 101
Chuyền bóng 111
Rê bóng 118
Phòng thủ 113
Thể chất 112
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 110 115 113 114 115 113 113 115 115 112 30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113 113 115 115 112 30
Tốc độ 123
Tăng tốc 123
Dứt điểm 98
Lực sút 111
Sút xa 99
Chọn vị trí 115
Vô lê 94
Penalty 94
Chuyền ngắn 115
Tầm nhìn 115
Tạt bóng 115
Chuyền dài 104
Đá phạt 92
Sút xoáy 104
Rê bóng 120
Giữ bóng 115
Khéo léo 123
Thăng bằng 115
Phản ứng 119
Kèm người 116
Lấy bóng 116
Cắt bóng 110
Đánh đầu 102
Xoạc bóng 113
Sức mạnh 110
Thể lực 118
Quyết đoán 112
Nhảy 112
Bình tĩnh 111
TM đổ người 19
TM bắt bóng 20
TM phát bóng 19
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 18
3311
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI ) › Qua người ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019~ Bayern Munich
2019~2019 FC 바이에른 뮌헨 II
2016~2016 밴쿠버 화이트캡스 2
2016~2018 Vancouver Whitecaps
2016~2019 Vancouver Whitecaps
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LB
A. Davies 30 119 118 So sánh
LB
A. Davies 29 118 121 So sánh
CDM
A. Davies 27 115 115 So sánh
LB
A. Davies 26 111 115 So sánh
LB
A. Davies 25 109 114 So sánh
LB
A. Davies 23 107 111 So sánh
LB
A. Davies 23 104 109 So sánh
LB
A. Davies 22 104 106 So sánh
LB
A. Davies 22 102 108 So sánh
RM
A. Davies 18 98 95 So sánh
RM
A. Davies 15 96 98 So sánh
LM
A. Davies 16 96 95 So sánh
LB
A. Davies 17 92 102 So sánh
LM
A. Davies 17 92 92 So sánh
CDM
A. Davies 17 95 91 So sánh
LWB
A. Davies 16 88 86 So sánh
RB
A. Davies 15 86 85 So sánh
CAM
A. Davies 11 86 84 So sánh
CB
A. Davies 8 74 73 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của A. Davies WB ở mức tròn vai, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của A. Davies WB kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, A. Davies WB xử lý tốt, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.