Wonderboys
A. Davies
LB
115
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
123
Sút bóng
101
Chuyền bóng
111
Rê bóng
118
Phòng thủ
113
Thể chất
112
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115
110
115
113
114
115
113
113
115
115
112
30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113
113
115
115
112
30
Tốc độ
123
Tăng tốc
123
Dứt điểm
98
Lực sút
111
Sút xa
99
Chọn vị trí
115
Vô lê
94
Penalty
94
Chuyền ngắn
115
Tầm nhìn
115
Tạt bóng
115
Chuyền dài
104
Đá phạt
92
Sút xoáy
104
Rê bóng
120
Giữ bóng
115
Khéo léo
123
Thăng bằng
115
Phản ứng
119
Kèm người
116
Lấy bóng
116
Cắt bóng
110
Đánh đầu
102
Xoạc bóng
113
Sức mạnh
110
Thể lực
118
Quyết đoán
112
Nhảy
112
Bình tĩnh
111
TM đổ người
19
TM bắt bóng
20
TM phát bóng
19
TM phản xạ
21
TM chọn vị trí
18
3311
Chỉ số ẩn:
› Tinh tế
› Ma tốc độ ( AI )
› Qua người ( AI )
Tinh tế
Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.
Ma tốc độ ( AI )
Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2019~ |
|
| 2019~2019 | FC 바이에른 뮌헨 II |
| 2016~2016 | 밴쿠버 화이트캡스 2 |
| 2016~2018 |
|
| 2016~2019 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LB
|
A. Davies | 30 | 119 | 118 |
|
|
LB
|
A. Davies | 29 | 118 | 121 |
|
|
CDM
|
A. Davies | 27 | 115 | 115 |
|
|
LB
|
A. Davies | 26 | 111 | 115 |
|
|
LB
|
A. Davies | 25 | 109 | 114 |
|
|
LB
|
A. Davies | 23 | 107 | 111 |
|
|
LB
|
A. Davies | 23 | 104 | 109 |
|
|
LB
|
A. Davies | 22 | 104 | 106 |
|
|
LB
|
A. Davies | 22 | 102 | 108 |
|
|
RM
|
A. Davies | 18 | 98 | 95 |
|
|
RM
|
A. Davies | 15 | 96 | 98 |
|
|
LM
|
A. Davies | 16 | 96 | 95 |
|
|
LB
|
A. Davies | 17 | 92 | 102 |
|
|
LM
|
A. Davies | 17 | 92 | 92 |
|
|
CDM
|
A. Davies | 17 | 95 | 91 |
|
|
LWB
|
A. Davies | 16 | 88 | 86 |
|
|
RB
|
A. Davies | 15 | 86 | 85 |
|
|
CAM
|
A. Davies | 11 | 86 | 84 |
|
|
CB
|
A. Davies | 8 | 74 | 73 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của A. Davies WB ở mức tròn vai, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của A. Davies WB kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, A. Davies WB xử lý tốt, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies