23 Premium Live

A. Davies

LM 92
LB 90
23PLA Canada 2.11.2000 (26) 17 185cm 77kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ A. Davies
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 104
Sút bóng 77
Chuyền bóng 88
Rê bóng 94
Phòng thủ 84
Thể chất 88
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90 87 92 90 90 92 89 88 91 90 87 35
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
89 88 91 90 87 35
Tốc độ 104
Tăng tốc 105
Dứt điểm 76
Lực sút 85
Sút xa 76
Chọn vị trí 88
Vô lê 72
Penalty 71
Chuyền ngắn 92
Tầm nhìn 88
Tạt bóng 95
Chuyền dài 83
Đá phạt 59
Sút xoáy 84
Rê bóng 95
Giữ bóng 94
Khéo léo 96
Thăng bằng 93
Phản ứng 94
Kèm người 83
Lấy bóng 85
Cắt bóng 89
Đánh đầu 82
Xoạc bóng 85
Sức mạnh 86
Thể lực 92
Quyết đoán 88
Nhảy 96
Bình tĩnh 89
TM đổ người 29
TM bắt bóng 29
TM phát bóng 25
TM phản xạ 32
TM chọn vị trí 24
2664
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI )
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019 - 2019 FC Bayern München II
2019 FC Bayern München
2016 - 2018 Vancouver Whitecaps FC
2016 - 2016 Vancouver Whitecaps FC 2
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LB
A. Davies 30 119 118 So sánh
LB
A. Davies 29 118 121 So sánh
LB
A. Davies 28 115 118 So sánh
CDM
A. Davies 27 115 115 So sánh
LB
A. Davies 26 111 115 So sánh
LB
A. Davies 25 109 114 So sánh
LB
A. Davies 23 107 111 So sánh
LB
A. Davies 23 104 109 So sánh
LB
A. Davies 22 104 106 So sánh
LB
A. Davies 22 102 108 So sánh
RM
A. Davies 18 98 95 So sánh
RM
A. Davies 15 96 98 So sánh
LM
A. Davies 16 96 95 So sánh
LB
A. Davies 17 92 102 So sánh
CDM
A. Davies 17 95 91 So sánh
LWB
A. Davies 16 88 86 So sánh
RB
A. Davies 15 86 85 So sánh
CAM
A. Davies 11 86 84 So sánh
CB
A. Davies 8 74 73 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

A. Davies 23PLA có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của A. Davies 23PLA được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, A. Davies 23PLA thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.