22 UEFA Champions League

A. Davies

LB 107
22UCL Canada 2.11.2000 (26) 23 185cm 77kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ A. Davies
1
23
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 116
Sút bóng 94
Chuyền bóng 100
Rê bóng 108
Phòng thủ 104
Thể chất 105
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
107 101 105 104 104 105 103 104 107 107 104 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
103 104 107 107 104 29
Tốc độ 117
Tăng tốc 115
Dứt điểm 91
Lực sút 103
Sút xa 93
Chọn vị trí 105
Vô lê 87
Penalty 94
Chuyền ngắn 105
Tầm nhìn 101
Tạt bóng 104
Chuyền dài 91
Đá phạt 82
Sút xoáy 93
Rê bóng 111
Giữ bóng 104
Khéo léo 113
Thăng bằng 109
Phản ứng 110
Kèm người 104
Lấy bóng 109
Cắt bóng 104
Đánh đầu 90
Xoạc bóng 108
Sức mạnh 103
Thể lực 111
Quyết đoán 104
Nhảy 105
Bình tĩnh 104
TM đổ người 21
TM bắt bóng 20
TM phát bóng 17
TM phản xạ 24
TM chọn vị trí 16
3068
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI ) › Qua người ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019~ Bayern Munich
2019~2019 FC 바이에른 뮌헨 II
2016~2016 밴쿠버 화이트캡스 2
2016~2018 Vancouver Whitecaps
2016~2019 Vancouver Whitecaps
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LB
A. Davies 30 119 118 So sánh
LB
A. Davies 29 118 121 So sánh
LB
A. Davies 28 115 118 So sánh
CDM
A. Davies 27 115 115 So sánh
LB
A. Davies 26 111 115 So sánh
LB
A. Davies 25 109 114 So sánh
LB
A. Davies 23 104 109 So sánh
LB
A. Davies 22 104 106 So sánh
LB
A. Davies 22 102 108 So sánh
RM
A. Davies 18 98 95 So sánh
RM
A. Davies 15 96 98 So sánh
LM
A. Davies 16 96 95 So sánh
LB
A. Davies 17 92 102 So sánh
LM
A. Davies 17 92 92 So sánh
CDM
A. Davies 17 95 91 So sánh
LWB
A. Davies 16 88 86 So sánh
RB
A. Davies 15 86 85 So sánh
CAM
A. Davies 11 86 84 So sánh
CB
A. Davies 8 74 73 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của A. Davies 22UCL thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của A. Davies 22UCL kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, A. Davies 22UCL gặp chút khó khăn, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.