20 UEFA Champions League

A. Davies

LB 92
LM 92
20UCL Canada 2.11.2000 (26) 17 181cm 72kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ A. Davies
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 108
Sút bóng 81
Chuyền bóng 83
Rê bóng 98
Phòng thủ 89
Thể chất 96
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
92 89 92 91 89 92 87 88 92 92 90 25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
87 88 92 92 90 25
Tốc độ 107
Tăng tốc 110
Dứt điểm 74
Lực sút 93
Sút xa 85
Chọn vị trí 89
Vô lê 74
Penalty 87
Chuyền ngắn 82
Tầm nhìn 82
Tạt bóng 91
Chuyền dài 77
Đá phạt 76
Sút xoáy 87
Rê bóng 102
Giữ bóng 90
Khéo léo 103
Thăng bằng 101
Phản ứng 100
Kèm người 92
Lấy bóng 93
Cắt bóng 84
Đánh đầu 85
Xoạc bóng 87
Sức mạnh 94
Thể lực 102
Quyết đoán 94
Nhảy 96
Bình tĩnh 94
TM đổ người 16
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 11
TM phản xạ 14
TM chọn vị trí 19
2708
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI ) › Qua người ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019~ Bayern Munich
2019~2019 FC 바이에른 뮌헨 II
2016~2016 밴쿠버 화이트캡스 2
2016~2018 Vancouver Whitecaps
2016~2019 Vancouver Whitecaps
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LB
A. Davies 30 119 118 So sánh
LB
A. Davies 29 118 121 So sánh
LB
A. Davies 28 115 118 So sánh
CDM
A. Davies 27 115 115 So sánh
LB
A. Davies 26 111 115 So sánh
LB
A. Davies 25 109 114 So sánh
LB
A. Davies 23 107 111 So sánh
LB
A. Davies 23 104 109 So sánh
LB
A. Davies 22 104 106 So sánh
LB
A. Davies 22 102 108 So sánh
RM
A. Davies 18 98 95 So sánh
RM
A. Davies 15 96 98 So sánh
LM
A. Davies 16 96 95 So sánh
LM
A. Davies 17 92 92 So sánh
CDM
A. Davies 17 95 91 So sánh
LWB
A. Davies 16 88 86 So sánh
RB
A. Davies 15 86 85 So sánh
CAM
A. Davies 11 86 84 So sánh
CB
A. Davies 8 74 73 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của A. Davies 20UCL thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của A. Davies 20UCL kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, A. Davies 20UCL khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.