20 UEFA Champions League
A. Davies
LB
92
LM
92
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
108
Sút bóng
81
Chuyền bóng
83
Rê bóng
98
Phòng thủ
89
Thể chất
96
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
92
89
92
91
89
92
87
88
92
92
90
25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
87
88
92
92
90
25
Tốc độ
107
Tăng tốc
110
Dứt điểm
74
Lực sút
93
Sút xa
85
Chọn vị trí
89
Vô lê
74
Penalty
87
Chuyền ngắn
82
Tầm nhìn
82
Tạt bóng
91
Chuyền dài
77
Đá phạt
76
Sút xoáy
87
Rê bóng
102
Giữ bóng
90
Khéo léo
103
Thăng bằng
101
Phản ứng
100
Kèm người
92
Lấy bóng
93
Cắt bóng
84
Đánh đầu
85
Xoạc bóng
87
Sức mạnh
94
Thể lực
102
Quyết đoán
94
Nhảy
96
Bình tĩnh
94
TM đổ người
16
TM bắt bóng
17
TM phát bóng
11
TM phản xạ
14
TM chọn vị trí
19
2708
Chỉ số ẩn:
› Tinh tế
› Ma tốc độ ( AI )
› Qua người ( AI )
Tinh tế
Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.
Ma tốc độ ( AI )
Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2019~ |
|
| 2019~2019 | FC 바이에른 뮌헨 II |
| 2016~2016 | 밴쿠버 화이트캡스 2 |
| 2016~2018 |
|
| 2016~2019 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LB
|
A. Davies | 30 | 119 | 118 |
|
|
LB
|
A. Davies | 29 | 118 | 121 |
|
|
LB
|
A. Davies | 28 | 115 | 118 |
|
|
CDM
|
A. Davies | 27 | 115 | 115 |
|
|
LB
|
A. Davies | 26 | 111 | 115 |
|
|
LB
|
A. Davies | 25 | 109 | 114 |
|
|
LB
|
A. Davies | 23 | 107 | 111 |
|
|
LB
|
A. Davies | 23 | 104 | 109 |
|
|
LB
|
A. Davies | 22 | 104 | 106 |
|
|
LB
|
A. Davies | 22 | 102 | 108 |
|
|
RM
|
A. Davies | 18 | 98 | 95 |
|
|
RM
|
A. Davies | 15 | 96 | 98 |
|
|
LM
|
A. Davies | 16 | 96 | 95 |
|
|
LM
|
A. Davies | 17 | 92 | 92 |
|
|
CDM
|
A. Davies | 17 | 95 | 91 |
|
|
LWB
|
A. Davies | 16 | 88 | 86 |
|
|
RB
|
A. Davies | 15 | 86 | 85 |
|
|
CAM
|
A. Davies | 11 | 86 | 84 |
|
|
CB
|
A. Davies | 8 | 74 | 73 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của A. Davies 20UCL thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của A. Davies 20UCL kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, A. Davies 20UCL khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies