23 UEFA Champions League
A. Davies
LB
109
LM
109
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
117
Sút bóng
94
Chuyền bóng
107
Rê bóng
111
Phòng thủ
106
Thể chất
108
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
109
104
108
107
108
109
108
108
109
109
106
28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
108
108
109
109
106
28
Tốc độ
117
Tăng tốc
118
Dứt điểm
89
Lực sút
108
Sút xa
92
Chọn vị trí
113
Vô lê
92
Penalty
90
Chuyền ngắn
111
Tầm nhìn
106
Tạt bóng
105
Chuyền dài
110
Đá phạt
90
Sút xoáy
101
Rê bóng
114
Giữ bóng
107
Khéo léo
117
Thăng bằng
110
Phản ứng
113
Kèm người
107
Lấy bóng
109
Cắt bóng
105
Đánh đầu
92
Xoạc bóng
110
Sức mạnh
106
Thể lực
114
Quyết đoán
109
Nhảy
109
Bình tĩnh
107
TM đổ người
17
TM bắt bóng
17
TM phát bóng
18
TM phản xạ
17
TM chọn vị trí
19
3159
Chỉ số ẩn:
› Tinh tế
› Ma tốc độ ( AI )
› Qua người ( AI )
Tinh tế
Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.
Ma tốc độ ( AI )
Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2019~ |
|
| 2019~2019 | FC 바이에른 뮌헨 II |
| 2016~2016 | 밴쿠버 화이트캡스 2 |
| 2016~2018 |
|
| 2016~2019 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LB
|
A. Davies | 30 | 119 | 118 |
|
|
LB
|
A. Davies | 29 | 118 | 121 |
|
|
LB
|
A. Davies | 28 | 115 | 118 |
|
|
CDM
|
A. Davies | 27 | 115 | 115 |
|
|
LB
|
A. Davies | 26 | 111 | 115 |
|
|
LB
|
A. Davies | 23 | 107 | 111 |
|
|
LB
|
A. Davies | 23 | 104 | 109 |
|
|
LB
|
A. Davies | 22 | 104 | 106 |
|
|
LB
|
A. Davies | 22 | 102 | 108 |
|
|
RM
|
A. Davies | 18 | 98 | 95 |
|
|
RM
|
A. Davies | 15 | 96 | 98 |
|
|
LM
|
A. Davies | 16 | 96 | 95 |
|
|
LB
|
A. Davies | 17 | 92 | 102 |
|
|
LM
|
A. Davies | 17 | 92 | 92 |
|
|
CDM
|
A. Davies | 17 | 95 | 91 |
|
|
LWB
|
A. Davies | 16 | 88 | 86 |
|
|
RB
|
A. Davies | 15 | 86 | 85 |
|
|
CAM
|
A. Davies | 11 | 86 | 84 |
|
|
CB
|
A. Davies | 8 | 74 | 73 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của A. Davies 23UCL thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của A. Davies 23UCL kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, A. Davies 23UCL gặp chút khó khăn, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies