Path to Glory

A. Davies

CDM 115
GK 113
PTG Canada 2.11.2000 (26) 27 185cm 77kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ A. Davies
1
27
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 121
Sút bóng 94
Chuyền bóng 109
Rê bóng 115
Phòng thủ 110
Thể chất 110
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113 106 111 110 110 112 110 111 113 113 110 28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
110 111 113 113 110 28
Tốc độ 121
Tăng tốc 121
Dứt điểm 88
Lực sút 108
Sút xa 93
Chọn vị trí 113
Vô lê 91
Penalty 89
Chuyền ngắn 116
Tầm nhìn 109
Tạt bóng 112
Chuyền dài 102
Đá phạt 89
Sút xoáy 104
Rê bóng 116
Giữ bóng 113
Khéo léo 119
Thăng bằng 112
Phản ứng 114
Kèm người 112
Lấy bóng 115
Cắt bóng 108
Đánh đầu 99
Xoạc bóng 113
Sức mạnh 108
Thể lực 115
Quyết đoán 111
Nhảy 112
Bình tĩnh 111
TM đổ người 18
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 20
TM phản xạ 18
TM chọn vị trí 17
3225
Chỉ số ẩn: › Chuyên gia đeo bám › Qua người ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Tinh tế › Đồng đội
Chuyên gia đeo bám

Chuyên gia đeo bám

Bám đuổi cầu thủ đối phương nhanh hơn khi họ phản công

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Đồng đội

Đồng đội

Tập thể là trên hết

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019 - 2019
2019 FC Bayern München
2016 - 2018 Vancouver Whitecaps FC
2016 - 2016
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LB
A. Davies 30 119 118 So sánh
LB
A. Davies 29 118 121 So sánh
LB
A. Davies 28 115 118 So sánh
LB
A. Davies 26 111 115 So sánh
LB
A. Davies 25 109 114 So sánh
LB
A. Davies 23 107 111 So sánh
LB
A. Davies 23 104 109 So sánh
LB
A. Davies 22 104 106 So sánh
LB
A. Davies 22 102 108 So sánh
RM
A. Davies 18 98 95 So sánh
RM
A. Davies 15 96 98 So sánh
LM
A. Davies 16 96 95 So sánh
LB
A. Davies 17 92 102 So sánh
LM
A. Davies 17 92 92 So sánh
CDM
A. Davies 17 95 91 So sánh
LWB
A. Davies 16 88 86 So sánh
RB
A. Davies 15 86 85 So sánh
CAM
A. Davies 11 86 84 So sánh
CB
A. Davies 8 74 73 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

A. Davies PTG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của A. Davies PTG được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, A. Davies PTG thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.