24 Premium Live

A. Davies

LM 96
RM 94
24PLA Canada 2.11.2000 (26) 16 185cm 77kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ A. Davies
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 108
Sút bóng 81
Chuyền bóng 91
Rê bóng 98
Phòng thủ 87
Thể chất 91
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
94 91 95 94 94 96 93 91 94 94 90 39
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
93 91 94 94 90 39
Tốc độ 108
Tăng tốc 109
Dứt điểm 80
Lực sút 89
Sút xa 80
Chọn vị trí 92
Vô lê 76
Penalty 72
Chuyền ngắn 96
Tầm nhìn 92
Tạt bóng 97
Chuyền dài 87
Đá phạt 63
Sút xoáy 88
Rê bóng 99
Giữ bóng 98
Khéo léo 99
Thăng bằng 97
Phản ứng 97
Kèm người 85
Lấy bóng 88
Cắt bóng 93
Đánh đầu 85
Xoạc bóng 88
Sức mạnh 90
Thể lực 95
Quyết đoán 88
Nhảy 100
Bình tĩnh 93
TM đổ người 33
TM bắt bóng 33
TM phát bóng 29
TM phản xạ 36
TM chọn vị trí 28
2783
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI )
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019 - 2019
2019 FC Bayern München
2016 - 2018 Vancouver Whitecaps FC
2016 - 2016
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LB
A. Davies 30 119 118 So sánh
LB
A. Davies 29 118 121 So sánh
LB
A. Davies 28 115 118 So sánh
CDM
A. Davies 27 115 115 So sánh
LB
A. Davies 26 111 115 So sánh
LB
A. Davies 25 109 114 So sánh
LB
A. Davies 23 107 111 So sánh
LB
A. Davies 23 104 109 So sánh
LB
A. Davies 22 104 106 So sánh
LB
A. Davies 22 102 108 So sánh
RM
A. Davies 18 98 95 So sánh
RM
A. Davies 15 96 98 So sánh
LB
A. Davies 17 92 102 So sánh
LM
A. Davies 17 92 92 So sánh
CDM
A. Davies 17 95 91 So sánh
LWB
A. Davies 16 88 86 So sánh
RB
A. Davies 15 86 85 So sánh
CAM
A. Davies 11 86 84 So sánh
CB
A. Davies 8 74 73 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

A. Davies 24PLA có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của A. Davies 24PLA được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, A. Davies 24PLA thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.