20 Premium Live

A. Davies

RB 86
LWB 86
20A Canada 2.11.2000 (26) 15 181cm 72kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ A. Davies
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 100
Sút bóng 73
Chuyền bóng 76
Rê bóng 88
Phòng thủ 81
Thể chất 82
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
84 80 84 83 82 84 79 81 85 84 82 30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
79 81 85 84 82 30
Tốc độ 100
Tăng tốc 100
Dứt điểm 74
Lực sút 78
Sút xa 71
Chọn vị trí 81
Vô lê 67
Penalty 68
Chuyền ngắn 83
Tầm nhìn 75
Tạt bóng 79
Chuyền dài 66
Đá phạt 54
Sút xoáy 74
Rê bóng 90
Giữ bóng 85
Khéo léo 90
Thăng bằng 87
Phản ứng 85
Kèm người 83
Lấy bóng 83
Cắt bóng 82
Đánh đầu 71
Xoạc bóng 85
Sức mạnh 80
Thể lực 85
Quyết đoán 83
Nhảy 83
Bình tĩnh 80
TM đổ người 24
TM bắt bóng 24
TM phát bóng 20
TM phản xạ 27
TM chọn vị trí 19
2436
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI ) › Tinh tế
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019 - 2019 FC Bayern München II
2019 FC Bayern München
2016 - 2018 Vancouver Whitecaps FC
2016 - 2016 Vancouver Whitecaps FC 2
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LB
A. Davies 30 119 118 So sánh
LB
A. Davies 29 118 121 So sánh
LB
A. Davies 28 115 118 So sánh
CDM
A. Davies 27 115 115 So sánh
LB
A. Davies 26 111 115 So sánh
LB
A. Davies 25 109 114 So sánh
LB
A. Davies 23 107 111 So sánh
LB
A. Davies 23 104 109 So sánh
LB
A. Davies 22 104 106 So sánh
LB
A. Davies 22 102 108 So sánh
RM
A. Davies 18 98 95 So sánh
RM
A. Davies 15 96 98 So sánh
LM
A. Davies 16 96 95 So sánh
LB
A. Davies 17 92 102 So sánh
LM
A. Davies 17 92 92 So sánh
CDM
A. Davies 17 95 91 So sánh
LWB
A. Davies 16 88 86 So sánh
CAM
A. Davies 11 86 84 So sánh
CB
A. Davies 8 74 73 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

A. Davies 20A có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của A. Davies 20A được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, A. Davies 20A thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.