WS
A. Davies
LB
119
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
127
Sút bóng
101
Chuyền bóng
114
Rê bóng
119
Phòng thủ
117
Thể chất
114
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119
112
117
115
116
118
115
116
119
119
117
35
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115
116
119
119
117
35
Tốc độ
127
Tăng tốc
127
Dứt điểm
96
Lực sút
114
Sút xa
98
Chọn vị trí
122
Vô lê
99
Penalty
96
Chuyền ngắn
119
Tầm nhìn
116
Tạt bóng
121
Chuyền dài
105
Đá phạt
94
Sút xoáy
110
Rê bóng
122
Giữ bóng
114
Khéo léo
125
Thăng bằng
118
Phản ứng
120
Kèm người
117
Lấy bóng
121
Cắt bóng
118
Đánh đầu
107
Xoạc bóng
121
Sức mạnh
112
Thể lực
118
Quyết đoán
116
Nhảy
119
Bình tĩnh
116
TM đổ người
27
TM bắt bóng
23
TM phát bóng
25
TM phản xạ
24
TM chọn vị trí
25
3432
Chỉ số ẩn:
› Tinh tế
› Ma tốc độ ( AI )
› Qua người ( AI )
Tinh tế
Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.
Ma tốc độ ( AI )
Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2019~ |
|
| 2019~2019 | FC 바이에른 뮌헨 II |
| 2016~2016 | 밴쿠버 화이트캡스 2 |
| 2016~2018 |
|
| 2016~2019 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LB
|
A. Davies | 29 | 118 | 121 |
|
|
LB
|
A. Davies | 28 | 115 | 118 |
|
|
CDM
|
A. Davies | 27 | 115 | 115 |
|
|
LB
|
A. Davies | 26 | 111 | 115 |
|
|
LB
|
A. Davies | 25 | 109 | 114 |
|
|
LB
|
A. Davies | 23 | 107 | 111 |
|
|
LB
|
A. Davies | 23 | 104 | 109 |
|
|
LB
|
A. Davies | 22 | 104 | 106 |
|
|
LB
|
A. Davies | 22 | 102 | 108 |
|
|
RM
|
A. Davies | 18 | 98 | 95 |
|
|
RM
|
A. Davies | 15 | 96 | 98 |
|
|
LM
|
A. Davies | 16 | 96 | 95 |
|
|
LB
|
A. Davies | 17 | 92 | 102 |
|
|
LM
|
A. Davies | 17 | 92 | 92 |
|
|
CDM
|
A. Davies | 17 | 95 | 91 |
|
|
LWB
|
A. Davies | 16 | 88 | 86 |
|
|
RB
|
A. Davies | 15 | 86 | 85 |
|
|
CAM
|
A. Davies | 11 | 86 | 84 |
|
|
CB
|
A. Davies | 8 | 74 | 73 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của A. Davies WS ở mức tròn vai, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của A. Davies WS kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, A. Davies WS xử lý tốt, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies