WS

A. Davies

LB 119
WS Canada 2.11.2000 (26) 30 181cm 72kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ A. Davies
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 127
Sút bóng 101
Chuyền bóng 114
Rê bóng 119
Phòng thủ 117
Thể chất 114
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119 112 117 115 116 118 115 116 119 119 117 35
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 116 119 119 117 35
Tốc độ 127
Tăng tốc 127
Dứt điểm 96
Lực sút 114
Sút xa 98
Chọn vị trí 122
Vô lê 99
Penalty 96
Chuyền ngắn 119
Tầm nhìn 116
Tạt bóng 121
Chuyền dài 105
Đá phạt 94
Sút xoáy 110
Rê bóng 122
Giữ bóng 114
Khéo léo 125
Thăng bằng 118
Phản ứng 120
Kèm người 117
Lấy bóng 121
Cắt bóng 118
Đánh đầu 107
Xoạc bóng 121
Sức mạnh 112
Thể lực 118
Quyết đoán 116
Nhảy 119
Bình tĩnh 116
TM đổ người 27
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 25
TM phản xạ 24
TM chọn vị trí 25
3432
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI ) › Qua người ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019~ Bayern Munich
2019~2019 FC 바이에른 뮌헨 II
2016~2016 밴쿠버 화이트캡스 2
2016~2018 Vancouver Whitecaps
2016~2019 Vancouver Whitecaps
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LB
A. Davies 29 118 121 So sánh
LB
A. Davies 28 115 118 So sánh
CDM
A. Davies 27 115 115 So sánh
LB
A. Davies 26 111 115 So sánh
LB
A. Davies 25 109 114 So sánh
LB
A. Davies 23 107 111 So sánh
LB
A. Davies 23 104 109 So sánh
LB
A. Davies 22 104 106 So sánh
LB
A. Davies 22 102 108 So sánh
RM
A. Davies 18 98 95 So sánh
RM
A. Davies 15 96 98 So sánh
LM
A. Davies 16 96 95 So sánh
LB
A. Davies 17 92 102 So sánh
LM
A. Davies 17 92 92 So sánh
CDM
A. Davies 17 95 91 So sánh
LWB
A. Davies 16 88 86 So sánh
RB
A. Davies 15 86 85 So sánh
CAM
A. Davies 11 86 84 So sánh
CB
A. Davies 8 74 73 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của A. Davies WS ở mức tròn vai, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của A. Davies WS kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, A. Davies WS xử lý tốt, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.