21 Team Of The Year
A. Davies
LB
104
LM
103
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
115
Sút bóng
94
Chuyền bóng
97
Rê bóng
108
Phòng thủ
101
Thể chất
103
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
104
99
104
102
101
103
100
100
104
104
101
24
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
100
100
104
104
101
24
Tốc độ
115
Tăng tốc
115
Dứt điểm
92
Lực sút
99
Sút xa
95
Chọn vị trí
98
Vô lê
86
Penalty
94
Chuyền ngắn
97
Tầm nhìn
99
Tạt bóng
106
Chuyền dài
89
Đá phạt
83
Sút xoáy
91
Rê bóng
111
Giữ bóng
102
Khéo léo
112
Thăng bằng
109
Phản ứng
109
Kèm người
100
Lấy bóng
106
Cắt bóng
99
Đánh đầu
91
Xoạc bóng
104
Sức mạnh
101
Thể lực
109
Quyết đoán
100
Nhảy
105
Bình tĩnh
102
TM đổ người
16
TM bắt bóng
10
TM phát bóng
10
TM phản xạ
18
TM chọn vị trí
12
2985
Chỉ số ẩn:
› Tinh tế
› Ma tốc độ ( AI )
› Qua người ( AI )
Tinh tế
Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.
Ma tốc độ ( AI )
Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2019~ |
|
| 2019~2019 | FC 바이에른 뮌헨 II |
| 2016~2016 | 밴쿠버 화이트캡스 2 |
| 2016~2018 |
|
| 2016~2019 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LB
|
A. Davies | 30 | 119 | 118 |
|
|
LB
|
A. Davies | 29 | 118 | 121 |
|
|
LB
|
A. Davies | 28 | 115 | 118 |
|
|
CDM
|
A. Davies | 27 | 115 | 115 |
|
|
LB
|
A. Davies | 26 | 111 | 115 |
|
|
LB
|
A. Davies | 25 | 109 | 114 |
|
|
LB
|
A. Davies | 23 | 107 | 111 |
|
|
LB
|
A. Davies | 22 | 104 | 106 |
|
|
LB
|
A. Davies | 22 | 102 | 108 |
|
|
RM
|
A. Davies | 18 | 98 | 95 |
|
|
RM
|
A. Davies | 15 | 96 | 98 |
|
|
LM
|
A. Davies | 16 | 96 | 95 |
|
|
LB
|
A. Davies | 17 | 92 | 102 |
|
|
LM
|
A. Davies | 17 | 92 | 92 |
|
|
CDM
|
A. Davies | 17 | 95 | 91 |
|
|
LWB
|
A. Davies | 16 | 88 | 86 |
|
|
RB
|
A. Davies | 15 | 86 | 85 |
|
|
CAM
|
A. Davies | 11 | 86 | 84 |
|
|
CB
|
A. Davies | 8 | 74 | 73 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của A. Davies 21TOTY thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của A. Davies 21TOTY kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, A. Davies 21TOTY gặp chút khó khăn, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies