25TS
A. Davies
LB
118
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
126
Sút bóng
100
Chuyền bóng
114
Rê bóng
118
Phòng thủ
115
Thể chất
115
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118
112
116
115
115
117
115
115
118
118
115
33
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115
115
118
118
115
33
Tốc độ
126
Tăng tốc
126
Dứt điểm
93
Lực sút
113
Sút xa
100
Chọn vị trí
123
Vô lê
96
Penalty
95
Chuyền ngắn
121
Tầm nhìn
114
Tạt bóng
116
Chuyền dài
106
Đá phạt
96
Sút xoáy
108
Rê bóng
120
Giữ bóng
116
Khéo léo
123
Thăng bằng
116
Phản ứng
119
Kèm người
115
Lấy bóng
118
Cắt bóng
115
Đánh đầu
105
Xoạc bóng
118
Sức mạnh
114
Thể lực
121
Quyết đoán
110
Nhảy
117
Bình tĩnh
117
TM đổ người
23
TM bắt bóng
24
TM phát bóng
23
TM phản xạ
23
TM chọn vị trí
22
3392
Chỉ số ẩn:
› Tinh tế
› Ma tốc độ ( AI )
› Qua người ( AI )
› Dễ chấn thương
Tinh tế
Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.
Ma tốc độ ( AI )
Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
Dễ chấn thương
Cầu thủ có nguy cơ cao bị chấn thương khi va chạm mạnh.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2019~ |
|
| 2019~2019 | FC 바이에른 뮌헨 II |
| 2016~2016 | 밴쿠버 화이트캡스 2 |
| 2016~2018 |
|
| 2016~2019 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LB
|
A. Davies | 30 | 119 | 118 |
|
|
LB
|
A. Davies | 28 | 115 | 118 |
|
|
CDM
|
A. Davies | 27 | 115 | 115 |
|
|
LB
|
A. Davies | 26 | 111 | 115 |
|
|
LB
|
A. Davies | 25 | 109 | 114 |
|
|
LB
|
A. Davies | 23 | 107 | 111 |
|
|
LB
|
A. Davies | 23 | 104 | 109 |
|
|
LB
|
A. Davies | 22 | 104 | 106 |
|
|
LB
|
A. Davies | 22 | 102 | 108 |
|
|
RM
|
A. Davies | 18 | 98 | 95 |
|
|
RM
|
A. Davies | 15 | 96 | 98 |
|
|
LM
|
A. Davies | 16 | 96 | 95 |
|
|
LB
|
A. Davies | 17 | 92 | 102 |
|
|
LM
|
A. Davies | 17 | 92 | 92 |
|
|
CDM
|
A. Davies | 17 | 95 | 91 |
|
|
LWB
|
A. Davies | 16 | 88 | 86 |
|
|
RB
|
A. Davies | 15 | 86 | 85 |
|
|
CAM
|
A. Davies | 11 | 86 | 84 |
|
|
CB
|
A. Davies | 8 | 74 | 73 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của A. Davies 25TS ở mức tròn vai, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của A. Davies 25TS kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, A. Davies 25TS xử lý tốt, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies
A. Davies