25TS

A. Davies

LB 118
25TS Canada 2.11.2000 (26) 29 185cm 77kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ A. Davies
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 126
Sút bóng 100
Chuyền bóng 114
Rê bóng 118
Phòng thủ 115
Thể chất 115
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 112 116 115 115 117 115 115 118 118 115 33
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 115 118 118 115 33
Tốc độ 126
Tăng tốc 126
Dứt điểm 93
Lực sút 113
Sút xa 100
Chọn vị trí 123
Vô lê 96
Penalty 95
Chuyền ngắn 121
Tầm nhìn 114
Tạt bóng 116
Chuyền dài 106
Đá phạt 96
Sút xoáy 108
Rê bóng 120
Giữ bóng 116
Khéo léo 123
Thăng bằng 116
Phản ứng 119
Kèm người 115
Lấy bóng 118
Cắt bóng 115
Đánh đầu 105
Xoạc bóng 118
Sức mạnh 114
Thể lực 121
Quyết đoán 110
Nhảy 117
Bình tĩnh 117
TM đổ người 23
TM bắt bóng 24
TM phát bóng 23
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 22
3392
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI ) › Qua người ( AI ) › Dễ chấn thương
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Dễ chấn thương

Dễ chấn thương

Cầu thủ có nguy cơ cao bị chấn thương khi va chạm mạnh.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019~ Bayern Munich
2019~2019 FC 바이에른 뮌헨 II
2016~2016 밴쿠버 화이트캡스 2
2016~2018 Vancouver Whitecaps
2016~2019 Vancouver Whitecaps
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LB
A. Davies 30 119 118 So sánh
LB
A. Davies 28 115 118 So sánh
CDM
A. Davies 27 115 115 So sánh
LB
A. Davies 26 111 115 So sánh
LB
A. Davies 25 109 114 So sánh
LB
A. Davies 23 107 111 So sánh
LB
A. Davies 23 104 109 So sánh
LB
A. Davies 22 104 106 So sánh
LB
A. Davies 22 102 108 So sánh
RM
A. Davies 18 98 95 So sánh
RM
A. Davies 15 96 98 So sánh
LM
A. Davies 16 96 95 So sánh
LB
A. Davies 17 92 102 So sánh
LM
A. Davies 17 92 92 So sánh
CDM
A. Davies 17 95 91 So sánh
LWB
A. Davies 16 88 86 So sánh
RB
A. Davies 15 86 85 So sánh
CAM
A. Davies 11 86 84 So sánh
CB
A. Davies 8 74 73 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của A. Davies 25TS ở mức tròn vai, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của A. Davies 25TS kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, A. Davies 25TS xử lý tốt, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.