21 UEFA Champions League

A. Davies

LB 104
LM 103
21UCL Canada 2.11.2000 (26) 22 185cm 77kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ A. Davies
1
22
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 113
Sút bóng 88
Chuyền bóng 97
Rê bóng 106
Phòng thủ 101
Thể chất 101
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
104 98 102 100 100 103 99 101 104 104 101 33
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
99 101 104 104 101 33
Tốc độ 114
Tăng tốc 112
Dứt điểm 81
Lực sút 101
Sút xa 88
Chọn vị trí 104
Vô lê 84
Penalty 93
Chuyền ngắn 103
Tầm nhìn 93
Tạt bóng 105
Chuyền dài 89
Đá phạt 84
Sút xoáy 92
Rê bóng 110
Giữ bóng 101
Khéo léo 109
Thăng bằng 108
Phản ứng 106
Kèm người 101
Lấy bóng 104
Cắt bóng 101
Đánh đầu 90
Xoạc bóng 106
Sức mạnh 99
Thể lực 106
Quyết đoán 103
Nhảy 101
Bình tĩnh 99
TM đổ người 26
TM bắt bóng 26
TM phát bóng 22
TM phản xạ 24
TM chọn vị trí 23
3008
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI ) › Qua người ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019~ Bayern Munich
2019~2019 FC 바이에른 뮌헨 II
2016~2016 밴쿠버 화이트캡스 2
2016~2018 Vancouver Whitecaps
2016~2019 Vancouver Whitecaps
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LB
A. Davies 30 119 118 So sánh
LB
A. Davies 29 118 121 So sánh
LB
A. Davies 28 115 118 So sánh
CDM
A. Davies 27 115 115 So sánh
LB
A. Davies 26 111 115 So sánh
LB
A. Davies 25 109 114 So sánh
LB
A. Davies 23 107 111 So sánh
LB
A. Davies 23 104 109 So sánh
LB
A. Davies 22 102 108 So sánh
RM
A. Davies 18 98 95 So sánh
RM
A. Davies 15 96 98 So sánh
LM
A. Davies 16 96 95 So sánh
LB
A. Davies 17 92 102 So sánh
LM
A. Davies 17 92 92 So sánh
CDM
A. Davies 17 95 91 So sánh
LWB
A. Davies 16 88 86 So sánh
RB
A. Davies 15 86 85 So sánh
CAM
A. Davies 11 86 84 So sánh
CB
A. Davies 8 74 73 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của A. Davies 21UCL thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của A. Davies 21UCL kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, A. Davies 21UCL gặp chút khó khăn, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.