18 Premium Live Autumn

Casemiro

GK 84
LW 84
18A Brazil 23.2.1992 (34) 16 185cm 84kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ Casemiro
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 62
Sút bóng 68
Chuyền bóng 73
Rê bóng 71
Phòng thủ 85
Thể chất 86
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
83 72 69 72 73 71 78 83 77 78 83 25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
78 83 77 78 83 25
Tốc độ 65
Tăng tốc 60
Dứt điểm 60
Lực sút 84
Sút xa 78
Chọn vị trí 69
Vô lê 55
Penalty 66
Chuyền ngắn 83
Tầm nhìn 76
Tạt bóng 54
Chuyền dài 80
Đá phạt 73
Sút xoáy 60
Rê bóng 69
Giữ bóng 77
Khéo léo 63
Thăng bằng 66
Phản ứng 82
Kèm người 86
Lấy bóng 88
Cắt bóng 85
Đánh đầu 75
Xoạc bóng 85
Sức mạnh 87
Thể lực 85
Quyết đoán 85
Nhảy 86
Bình tĩnh 82
TM đổ người 19
TM bắt bóng 20
TM phát bóng 22
TM phản xạ 18
TM chọn vị trí 18
2261
Chỉ số ẩn: › Sút xa ( AI ) › Sút phạt mạnh
Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Sút phạt mạnh

Sút phạt mạnh

Sút phạt trực tiếp bằng cú sút uy lực

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 Manchester United
2015 - 2022 Real Madrid
2014 - 2015 FC Porto
2013 - 2014 Real Madrid
2013 - 2013 Real Madrid
2013 - 2013 Real Madrid C
2010 - 2013 São Paulo
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CDM
Casemiro 35 134 139 So sánh
CM
Casemiro 32 124 126 So sánh
RM
Casemiro 31 124 125 So sánh
CDM
Casemiro 31 122 124 So sánh
CDM
Casemiro 29 119 124 So sánh
CDM
Casemiro 29 118 118 So sánh
CDM
Casemiro 27 115 116 So sánh
CDM
Casemiro 27 114 117 So sánh
GK
Casemiro 26 113 115 So sánh
CDM
Casemiro 26 112 112 So sánh
CDM
Casemiro 25 110 115 So sánh
CDM
Casemiro 23 107 109 So sánh
CDM
Casemiro 23 106 110 So sánh
CDM
Casemiro 21 105 108 So sánh
CDM
Casemiro 19 97 99 So sánh
CDM
Casemiro 18 95 100 So sánh
RB
Casemiro 17 96 88 So sánh
CDM
Casemiro 17 95 102 So sánh
RW
Casemiro 17 93 97 So sánh
CDM
Casemiro 18 93 97 So sánh
CAM
Casemiro 18 94 97 So sánh
CDM
Casemiro 16 91 96 So sánh
CDM
Casemiro 16 90 95 So sánh
CDM
Casemiro 16 89 94 So sánh
CDM
Casemiro 15 87 91 So sánh
CDM
Casemiro 15 86 90 So sánh
CAM
Casemiro 14 85 87 So sánh
RB
Casemiro 11 77 51 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Casemiro 18A có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Casemiro 18A được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Casemiro 18A thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.