Continental Heroes
Casemiro
CDM
118
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
109
Sút bóng
106
Chuyền bóng
109
Rê bóng
111
Phòng thủ
118
Thể chất
118
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118
111
108
111
111
110
114
118
113
114
118
32
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114
118
113
114
118
32
Tốc độ
110
Tăng tốc
109
Dứt điểm
103
Lực sút
115
Sút xa
112
Chọn vị trí
105
Vô lê
101
Penalty
97
Chuyền ngắn
120
Tầm nhìn
107
Tạt bóng
93
Chuyền dài
119
Đá phạt
97
Sút xoáy
100
Rê bóng
107
Giữ bóng
117
Khéo léo
108
Thăng bằng
118
Phản ứng
117
Kèm người
117
Lấy bóng
119
Cắt bóng
120
Đánh đầu
121
Xoạc bóng
117
Sức mạnh
118
Thể lực
118
Quyết đoán
119
Nhảy
117
Bình tĩnh
116
TM đổ người
24
TM bắt bóng
21
TM phát bóng
26
TM phản xạ
21
TM chọn vị trí
22
3351
Chỉ số ẩn:
› Đánh đầu mạnh
› Chuyền dài ( AI )
› Xoạc bóng ( AI )
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2022~ |
|
| 2015~2022 |
|
| 2014~2015 |
|
| 2013~ |
|
| 2013~2013 | 카스티야 |
| 2013~2014 |
|
| 2013~2022 |
|
| 2010~2013 | 상 파울루 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CDM
|
Casemiro | 35 | 134 | 139 |
|
|
CM
|
Casemiro | 32 | 124 | 126 |
|
|
RM
|
Casemiro | 31 | 124 | 125 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 31 | 122 | 124 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 29 | 119 | 124 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 27 | 115 | 116 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 27 | 114 | 117 |
|
|
GK
|
Casemiro | 26 | 113 | 115 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 26 | 112 | 112 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 25 | 110 | 115 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 23 | 107 | 109 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 23 | 106 | 110 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 21 | 105 | 108 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 19 | 97 | 99 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 18 | 95 | 100 |
|
|
RB
|
Casemiro | 17 | 96 | 88 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 17 | 95 | 102 |
|
|
RW
|
Casemiro | 17 | 93 | 97 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 18 | 93 | 97 |
|
|
CAM
|
Casemiro | 18 | 94 | 97 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 16 | 91 | 96 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 16 | 90 | 95 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 16 | 89 | 94 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 15 | 87 | 91 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 15 | 86 | 90 |
|
|
CAM
|
Casemiro | 14 | 85 | 87 |
|
|
GK
|
Casemiro | 16 | 84 | 85 |
|
|
RB
|
Casemiro | 11 | 77 | 51 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của Casemiro CH được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, Casemiro CH thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của Casemiro CH được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro