Tournament Champions
Casemiro
CDM
93
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
75
Sút bóng
83
Chuyền bóng
84
Rê bóng
83
Phòng thủ
94
Thể chất
95
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
93
84
81
84
85
82
90
93
87
88
93
22
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90
93
87
88
93
22
Tốc độ
73
Tăng tốc
79
Dứt điểm
78
Lực sút
96
Sút xa
91
Chọn vị trí
77
Vô lê
64
Penalty
77
Chuyền ngắn
93
Tầm nhìn
85
Tạt bóng
63
Chuyền dài
95
Đá phạt
85
Sút xoáy
70
Rê bóng
81
Giữ bóng
89
Khéo léo
84
Thăng bằng
68
Phản ứng
92
Kèm người
92
Lấy bóng
98
Cắt bóng
97
Đánh đầu
88
Xoạc bóng
93
Sức mạnh
94
Thể lực
97
Quyết đoán
95
Nhảy
96
Bình tĩnh
88
TM đổ người
14
TM bắt bóng
15
TM phát bóng
16
TM phản xạ
14
TM chọn vị trí
10
2547
Chỉ số ẩn:
› Chuyền dài ( AI )
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2022~ |
|
| 2015~2022 |
|
| 2014~2015 |
|
| 2013~ |
|
| 2013~2013 | 카스티야 |
| 2013~2014 |
|
| 2013~2022 |
|
| 2010~2013 | 상 파울루 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CDM
|
Casemiro | 35 | 134 | 139 |
|
|
CM
|
Casemiro | 32 | 124 | 126 |
|
|
RM
|
Casemiro | 31 | 124 | 125 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 31 | 122 | 124 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 29 | 119 | 124 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 29 | 118 | 118 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 27 | 115 | 116 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 27 | 114 | 117 |
|
|
GK
|
Casemiro | 26 | 113 | 115 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 26 | 112 | 112 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 25 | 110 | 115 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 23 | 107 | 109 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 23 | 106 | 110 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 21 | 105 | 108 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 19 | 97 | 99 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 18 | 95 | 100 |
|
|
RB
|
Casemiro | 17 | 96 | 88 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 17 | 95 | 102 |
|
|
RW
|
Casemiro | 17 | 93 | 97 |
|
|
CAM
|
Casemiro | 18 | 94 | 97 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 16 | 91 | 96 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 16 | 90 | 95 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 16 | 89 | 94 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 15 | 87 | 91 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 15 | 86 | 90 |
|
|
CAM
|
Casemiro | 14 | 85 | 87 |
|
|
GK
|
Casemiro | 16 | 84 | 85 |
|
|
RB
|
Casemiro | 11 | 77 | 51 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của Casemiro TC được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, Casemiro TC thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của Casemiro TC được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro