Competitor Of Continents
Casemiro
CDM
90
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
73
Sút bóng
71
Chuyền bóng
79
Rê bóng
81
Phòng thủ
89
Thể chất
92
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90
78
76
79
81
78
86
90
83
84
89
21
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
86
90
83
84
89
21
Tốc độ
68
Tăng tốc
80
Dứt điểm
65
Lực sút
86
Sút xa
79
Chọn vị trí
69
Vô lê
53
Penalty
66
Chuyền ngắn
91
Tầm nhìn
85
Tạt bóng
52
Chuyền dài
88
Đá phạt
74
Sút xoáy
59
Rê bóng
78
Giữ bóng
87
Khéo léo
76
Thăng bằng
76
Phản ứng
90
Kèm người
89
Lấy bóng
94
Cắt bóng
89
Đánh đầu
83
Xoạc bóng
89
Sức mạnh
93
Thể lực
95
Quyết đoán
89
Nhảy
89
Bình tĩnh
88
TM đổ người
13
TM bắt bóng
14
TM phát bóng
16
TM phản xạ
12
TM chọn vị trí
12
2387
Chỉ số ẩn:
› Chuyền dài ( AI )
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2022~ |
|
| 2015~2022 |
|
| 2014~2015 |
|
| 2013~ |
|
| 2013~2013 | 카스티야 |
| 2013~2014 |
|
| 2013~2022 |
|
| 2010~2013 | 상 파울루 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CDM
|
Casemiro | 35 | 134 | 139 |
|
|
CM
|
Casemiro | 32 | 124 | 126 |
|
|
RM
|
Casemiro | 31 | 124 | 125 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 31 | 122 | 124 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 29 | 119 | 124 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 29 | 118 | 118 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 27 | 115 | 116 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 27 | 114 | 117 |
|
|
GK
|
Casemiro | 26 | 113 | 115 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 26 | 112 | 112 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 25 | 110 | 115 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 23 | 107 | 109 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 23 | 106 | 110 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 21 | 105 | 108 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 19 | 97 | 99 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 18 | 95 | 100 |
|
|
RB
|
Casemiro | 17 | 96 | 88 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 17 | 95 | 102 |
|
|
RW
|
Casemiro | 17 | 93 | 97 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 18 | 93 | 97 |
|
|
CAM
|
Casemiro | 18 | 94 | 97 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 16 | 91 | 96 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 16 | 89 | 94 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 15 | 87 | 91 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 15 | 86 | 90 |
|
|
CAM
|
Casemiro | 14 | 85 | 87 |
|
|
GK
|
Casemiro | 16 | 84 | 85 |
|
|
RB
|
Casemiro | 11 | 77 | 51 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của Casemiro COC được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, Casemiro COC thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của Casemiro COC được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro