23 Team Of The Season
Casemiro
CDM
110
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
101
Sút bóng
97
Chuyền bóng
103
Rê bóng
105
Phòng thủ
110
Thể chất
113
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
110
103
101
103
104
103
107
110
106
107
110
29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
107
110
106
107
110
29
Tốc độ
102
Tăng tốc
101
Dứt điểm
94
Lực sút
105
Sút xa
102
Chọn vị trí
97
Vô lê
90
Penalty
88
Chuyền ngắn
110
Tầm nhìn
103
Tạt bóng
88
Chuyền dài
113
Đá phạt
95
Sút xoáy
94
Rê bóng
103
Giữ bóng
110
Khéo léo
99
Thăng bằng
111
Phản ứng
109
Kèm người
109
Lấy bóng
111
Cắt bóng
109
Đánh đầu
110
Xoạc bóng
113
Sức mạnh
111
Thể lực
115
Quyết đoán
117
Nhảy
107
Bình tĩnh
111
TM đổ người
18
TM bắt bóng
21
TM phát bóng
22
TM phản xạ
19
TM chọn vị trí
18
3125
Chỉ số ẩn:
› Cứng như thép
› Xoạc bóng ( AI )
› Chuyền dài ( AI )
Cứng như thép
Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2022~ |
|
| 2015~2022 |
|
| 2014~2015 |
|
| 2013~ |
|
| 2013~2013 | 카스티야 |
| 2013~2014 |
|
| 2013~2022 |
|
| 2010~2013 | 상 파울루 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CDM
|
Casemiro | 35 | 134 | 139 |
|
|
CM
|
Casemiro | 32 | 124 | 126 |
|
|
RM
|
Casemiro | 31 | 124 | 125 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 31 | 122 | 124 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 29 | 119 | 124 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 29 | 118 | 118 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 27 | 115 | 116 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 27 | 114 | 117 |
|
|
GK
|
Casemiro | 26 | 113 | 115 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 26 | 112 | 112 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 23 | 107 | 109 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 23 | 106 | 110 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 21 | 105 | 108 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 19 | 97 | 99 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 18 | 95 | 100 |
|
|
RB
|
Casemiro | 17 | 96 | 88 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 17 | 95 | 102 |
|
|
RW
|
Casemiro | 17 | 93 | 97 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 18 | 93 | 97 |
|
|
CAM
|
Casemiro | 18 | 94 | 97 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 16 | 91 | 96 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 16 | 90 | 95 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 16 | 89 | 94 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 15 | 87 | 91 |
|
|
CDM
|
Casemiro | 15 | 86 | 90 |
|
|
CAM
|
Casemiro | 14 | 85 | 87 |
|
|
GK
|
Casemiro | 16 | 84 | 85 |
|
|
RB
|
Casemiro | 11 | 77 | 51 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của Casemiro 23TS được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, Casemiro 23TS thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của Casemiro 23TS được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro
Casemiro