Team Of The Season 2026

Casemiro

CDM 122
CM 121
26TS Brazil 23.2.1992 (34) 31 185cm 84kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Casemiro
1
31
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 114
Sút bóng 110
Chuyền bóng 113
Rê bóng 115
Phòng thủ 123
Thể chất 123
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
122 115 113 115 115 114 118 122 118 119 122 33
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 122 118 119 122 33
Tốc độ 114
Tăng tốc 114
Dứt điểm 108
Lực sút 118
Sút xa 115
Chọn vị trí 113
Vô lê 104
Penalty 98
Chuyền ngắn 121
Tầm nhìn 114
Tạt bóng 99
Chuyền dài 125
Đá phạt 99
Sút xoáy 105
Rê bóng 113
Giữ bóng 118
Khéo léo 112
Thăng bằng 121
Phản ứng 120
Kèm người 122
Lấy bóng 124
Cắt bóng 123
Đánh đầu 126
Xoạc bóng 123
Sức mạnh 123
Thể lực 124
Quyết đoán 125
Nhảy 123
Bình tĩnh 121
TM đổ người 23
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 24
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 24
3481
Chỉ số ẩn: › Người không phổi › Nỗ lực đến cùng › Đánh đầu mạnh › Chuyền dài ( AI ) › Xoạc bóng ( AI ) › Cứng như thép
Người không phổi

Người không phổi

Khi tăng tốc, thể lực tiêu hao ít hơn và việc giảm chỉ số do cạn thể lực cũng ít hơn.

Nỗ lực đến cùng

Nỗ lực đến cùng

Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 Manchester United
2015 - 2022 Real Madrid
2014 - 2015 FC Porto
2013 - 2014 Real Madrid
2013 - 2013 Real Madrid
2013 - 2013 Real Madrid C
2010 - 2013 São Paulo
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CDM
Casemiro 35 134 139 So sánh
CM
Casemiro 32 124 126 So sánh
RM
Casemiro 31 124 125 So sánh
CDM
Casemiro 29 119 124 So sánh
CDM
Casemiro 29 118 118 So sánh
CDM
Casemiro 27 115 116 So sánh
CDM
Casemiro 27 114 117 So sánh
GK
Casemiro 26 113 115 So sánh
CDM
Casemiro 26 112 112 So sánh
CDM
Casemiro 25 110 115 So sánh
CDM
Casemiro 23 107 109 So sánh
CDM
Casemiro 23 106 110 So sánh
CDM
Casemiro 21 105 108 So sánh
CDM
Casemiro 19 97 99 So sánh
CDM
Casemiro 18 95 100 So sánh
RB
Casemiro 17 96 88 So sánh
CDM
Casemiro 17 95 102 So sánh
RW
Casemiro 17 93 97 So sánh
CDM
Casemiro 18 93 97 So sánh
CAM
Casemiro 18 94 97 So sánh
CDM
Casemiro 16 91 96 So sánh
CDM
Casemiro 16 90 95 So sánh
CDM
Casemiro 16 89 94 So sánh
CDM
Casemiro 15 87 91 So sánh
CDM
Casemiro 15 86 90 So sánh
CAM
Casemiro 14 85 87 So sánh
GK
Casemiro 16 84 85 So sánh
RB
Casemiro 11 77 51 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Casemiro 26TS có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Casemiro 26TS được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Casemiro 26TS thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.