19 UEFA Champions League

Casemiro

CAM 94
CM 93
19UCL Brazil 23.2.1992 (34) 18 185cm 84kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ Casemiro
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 81
Sút bóng 83
Chuyền bóng 80
Rê bóng 86
Phòng thủ 92
Thể chất 96
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
92 85 82 85 85 83 89 92 87 88 92 22
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
89 92 87 88 92 22
Tốc độ 83
Tăng tốc 79
Dứt điểm 79
Lực sút 94
Sút xa 94
Chọn vị trí 77
Vô lê 64
Penalty 69
Chuyền ngắn 89
Tầm nhìn 83
Tạt bóng 60
Chuyền dài 89
Đá phạt 74
Sút xoáy 67
Rê bóng 83
Giữ bóng 91
Khéo léo 84
Thăng bằng 89
Phản ứng 96
Kèm người 92
Lấy bóng 98
Cắt bóng 92
Đánh đầu 82
Xoạc bóng 92
Sức mạnh 97
Thể lực 97
Quyết đoán 96
Nhảy 93
Bình tĩnh 91
TM đổ người 14
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 17
TM phản xạ 13
TM chọn vị trí 13
2546
Chỉ số ẩn: › Sút xa ( AI ) › Xoạc bóng ( AI ) › Cứng như thép › TM đấm bóng
Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

TM đấm bóng

TM đấm bóng

Thủ môn ưu tiên đấm bóng giải nguy an toàn thay vì cố gắng bắt dính khi tranh chấp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 Manchester United
2015 - 2022 Real Madrid
2014 - 2015 FC Porto
2013 - 2014 Real Madrid
2013 - 2013 Real Madrid
2013 - 2013
2010 - 2013
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CDM
Casemiro 35 134 139 So sánh
CM
Casemiro 32 124 126 So sánh
RM
Casemiro 31 124 125 So sánh
CDM
Casemiro 31 122 124 So sánh
CDM
Casemiro 29 119 124 So sánh
CDM
Casemiro 29 118 118 So sánh
CDM
Casemiro 27 115 116 So sánh
CDM
Casemiro 27 114 117 So sánh
GK
Casemiro 26 113 115 So sánh
CDM
Casemiro 26 112 112 So sánh
CDM
Casemiro 25 110 115 So sánh
CDM
Casemiro 23 107 109 So sánh
CDM
Casemiro 23 106 110 So sánh
CDM
Casemiro 21 105 108 So sánh
CDM
Casemiro 19 97 99 So sánh
CDM
Casemiro 18 95 100 So sánh
RB
Casemiro 17 96 88 So sánh
CDM
Casemiro 17 95 102 So sánh
RW
Casemiro 17 93 97 So sánh
CDM
Casemiro 18 93 97 So sánh
CDM
Casemiro 16 91 96 So sánh
CDM
Casemiro 16 90 95 So sánh
CDM
Casemiro 16 89 94 So sánh
CDM
Casemiro 15 87 91 So sánh
CDM
Casemiro 15 86 90 So sánh
CAM
Casemiro 14 85 87 So sánh
GK
Casemiro 16 84 85 So sánh
RB
Casemiro 11 77 51 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Casemiro 19UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Casemiro 19UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Casemiro 19UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.