iprm

Casemiro

CDM 134
RM 131
IPRM Brazil 23.2.1992 (34) 35 185cm 84kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Casemiro
1
35
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 127
Sút bóng 125
Chuyền bóng 128
Rê bóng 131
Phòng thủ 134
Thể chất 136
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
134 129 127 129 130 129 132 134 131 132 134 55
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
132 134 131 132 134 55
Tốc độ 128
Tăng tốc 127
Dứt điểm 121
Lực sút 131
Sút xa 131
Chọn vị trí 127
Vô lê 122
Penalty 115
Chuyền ngắn 134
Tầm nhìn 130
Tạt bóng 114
Chuyền dài 138
Đá phạt 117
Sút xoáy 119
Rê bóng 131
Giữ bóng 131
Khéo léo 128
Thăng bằng 136
Phản ứng 133
Kèm người 133
Lấy bóng 135
Cắt bóng 135
Đánh đầu 137
Xoạc bóng 136
Sức mạnh 134
Thể lực 139
Quyết đoán 140
Nhảy 134
Bình tĩnh 134
TM đổ người 46
TM bắt bóng 47
TM phát bóng 48
TM phản xạ 45
TM chọn vị trí 45
4001
Chỉ số ẩn: › Cao thủ tắc bóng › Nỗ lực đến cùng › Đánh đầu mạnh › Chuyền dài ( AI ) › Xoạc bóng ( AI ) › Cứng như thép
Cao thủ tắc bóng

Cao thủ tắc bóng

Tăng phạm vi thực hiện pha tắc bóng đúng, kể cả từ phía sau đối thủ

Nỗ lực đến cùng

Nỗ lực đến cùng

Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 Manchester United
2015 - 2022 Real Madrid
2014 - 2015 FC Porto
2013 - 2014 Real Madrid
2013 - 2013 Real Madrid
2013 - 2013 Real Madrid C
2010 - 2013 São Paulo
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
Casemiro 32 124 126 So sánh
RM
Casemiro 31 124 125 So sánh
CDM
Casemiro 31 122 124 So sánh
CDM
Casemiro 29 119 124 So sánh
CDM
Casemiro 29 118 118 So sánh
CDM
Casemiro 27 115 116 So sánh
CDM
Casemiro 27 114 117 So sánh
GK
Casemiro 26 113 115 So sánh
CDM
Casemiro 26 112 112 So sánh
CDM
Casemiro 25 110 115 So sánh
CDM
Casemiro 23 107 109 So sánh
CDM
Casemiro 23 106 110 So sánh
CDM
Casemiro 21 105 108 So sánh
CDM
Casemiro 19 97 99 So sánh
CDM
Casemiro 18 95 100 So sánh
RB
Casemiro 17 96 88 So sánh
CDM
Casemiro 17 95 102 So sánh
RW
Casemiro 17 93 97 So sánh
CDM
Casemiro 18 93 97 So sánh
CAM
Casemiro 18 94 97 So sánh
CDM
Casemiro 16 91 96 So sánh
CDM
Casemiro 16 90 95 So sánh
CDM
Casemiro 16 89 94 So sánh
CDM
Casemiro 15 87 91 So sánh
CDM
Casemiro 15 86 90 So sánh
CAM
Casemiro 14 85 87 So sánh
GK
Casemiro 16 84 85 So sánh
RB
Casemiro 11 77 51 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Casemiro IPRM có xu hướng Chạy chỗ thông minh, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Casemiro IPRM được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Casemiro IPRM thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.