19 Premium Live Spring

H. Mkhitaryan

CF 91
RW 86
19S Armenia 21.1.1989 (37) 14 177cm 75kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ H. Mkhitaryan
1
14
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 84
Sút bóng 82
Chuyền bóng 85
Rê bóng 88
Phòng thủ 64
Thể chất 73
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
86 82 86 86 86 86 83 76 78 75 69 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
83 76 78 75 69 29
Tốc độ 84
Tăng tốc 86
Dứt điểm 80
Lực sút 89
Sút xa 80
Chọn vị trí 88
Vô lê 84
Penalty 80
Chuyền ngắn 87
Tầm nhìn 88
Tạt bóng 85
Chuyền dài 80
Đá phạt 74
Sút xoáy 88
Rê bóng 89
Giữ bóng 89
Khéo léo 87
Thăng bằng 89
Phản ứng 86
Kèm người 63
Lấy bóng 63
Cắt bóng 69
Đánh đầu 63
Xoạc bóng 64
Sức mạnh 68
Thể lực 83
Quyết đoán 77
Nhảy 74
Bình tĩnh 83
TM đổ người 20
TM bắt bóng 25
TM phát bóng 28
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 20
2435
Chỉ số ẩn: › Đồng đội › Tinh tế
Đồng đội

Đồng đội

Tập thể là trên hết

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 Lombardia FC
2020 - 2022 AS Roma
2019 - 2020 AS Roma
2018 - 2019 Arsenal
2016 - 2018 Manchester United
2013 - 2016 Borussia Dortmund
2010 - 2013 Shakhtar Donetsk
2009 - 2010 Metalurg Donetsk
2006 - 2009 Piunik Yerevan
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
H. Mkhitaryan 31 123 124 So sánh
LW
H. Mkhitaryan 29 116 118 So sánh
CM
H. Mkhitaryan 29 116 118 So sánh
CM
H. Mkhitaryan 26 110 112 So sánh
CAM
H. Mkhitaryan 24 107 107 So sánh
CM
H. Mkhitaryan 23 107 104 So sánh
CAM
H. Mkhitaryan 24 106 99 So sánh
CM
H. Mkhitaryan 24 109 103 So sánh
RW
H. Mkhitaryan 21 100 98 So sánh
CAM
H. Mkhitaryan 18 97 99 So sánh
CAM
H. Mkhitaryan 18 94 92 So sánh
RM
H. Mkhitaryan 17 93 90 So sánh
CAM
H. Mkhitaryan 16 90 86 So sánh
RW
H. Mkhitaryan 17 88 94 So sánh
RM
H. Mkhitaryan 16 87 91 So sánh
LM
H. Mkhitaryan 15 88 81 So sánh
CAM
H. Mkhitaryan 15 83 87 So sánh
CDM
H. Mkhitaryan 14 83 79 So sánh
CB
H. Mkhitaryan 13 82 82 So sánh
RB
H. Mkhitaryan 9 78 77 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

H. Mkhitaryan 19S có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của H. Mkhitaryan 19S được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, H. Mkhitaryan 19S thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.