Untouchable Champions

H. Mkhitaryan

LM 123
RB 123
UC Armenia 21.1.1989 (37) 31 177cm 75kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ H. Mkhitaryan
1
31
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 117
Sút bóng 110
Chuyền bóng 121
Rê bóng 121
Phòng thủ 105
Thể chất 110
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
120 113 118 118 120 119 120 114 114 112 108 35
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
120 114 114 112 108 35
Tốc độ 117
Tăng tốc 118
Dứt điểm 104
Lực sút 116
Sút xa 117
Chọn vị trí 120
Vô lê 110
Penalty 110
Chuyền ngắn 124
Tầm nhìn 123
Tạt bóng 115
Chuyền dài 123
Đá phạt 110
Sút xoáy 121
Rê bóng 123
Giữ bóng 122
Khéo léo 118
Thăng bằng 119
Phản ứng 117
Kèm người 100
Lấy bóng 111
Cắt bóng 107
Đánh đầu 101
Xoạc bóng 103
Sức mạnh 103
Thể lực 124
Quyết đoán 115
Nhảy 107
Bình tĩnh 123
TM đổ người 24
TM bắt bóng 25
TM phát bóng 28
TM phản xạ 26
TM chọn vị trí 25
3449
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Kiến tạo ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy › Cứng như thép
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 Lombardia FC
2020 - 2022 AS Roma
2019 - 2020 AS Roma
2018 - 2019 Arsenal
2016 - 2018 Manchester United
2013 - 2016 Borussia Dortmund
2010 - 2013 Shakhtar Donetsk
2009 - 2010 Metalurg Donetsk
2006 - 2009 Piunik Yerevan
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
H. Mkhitaryan 29 116 118 So sánh
CM
H. Mkhitaryan 29 116 118 So sánh
CM
H. Mkhitaryan 26 110 112 So sánh
CAM
H. Mkhitaryan 24 107 107 So sánh
CM
H. Mkhitaryan 23 107 104 So sánh
CAM
H. Mkhitaryan 24 106 99 So sánh
CM
H. Mkhitaryan 24 109 103 So sánh
RW
H. Mkhitaryan 21 100 98 So sánh
CAM
H. Mkhitaryan 18 97 99 So sánh
CAM
H. Mkhitaryan 18 94 92 So sánh
RM
H. Mkhitaryan 17 93 90 So sánh
CAM
H. Mkhitaryan 16 90 86 So sánh
RW
H. Mkhitaryan 17 88 94 So sánh
RM
H. Mkhitaryan 16 87 91 So sánh
CF
H. Mkhitaryan 14 91 83 So sánh
LM
H. Mkhitaryan 15 88 81 So sánh
CAM
H. Mkhitaryan 15 83 87 So sánh
CDM
H. Mkhitaryan 14 83 79 So sánh
CB
H. Mkhitaryan 13 82 82 So sánh
RB
H. Mkhitaryan 9 78 77 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

H. Mkhitaryan UC có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của H. Mkhitaryan UC được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, H. Mkhitaryan UC thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.