25 LIVE

H. Mkhitaryan

RB 78
CM 75
25 LIVE Armenia 21.1.1989 (37) 9 177cm 75kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ H. Mkhitaryan
1
9
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 70
Sút bóng 72
Chuyền bóng 74
Rê bóng 76
Phòng thủ 66
Thể chất 68
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
75 72 74 75 75 75 75 72 71 70 68 16
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
75 72 71 70 68 16
Tốc độ 69
Tăng tốc 73
Dứt điểm 72
Lực sút 75
Sút xa 70
Chọn vị trí 76
Vô lê 73
Penalty 67
Chuyền ngắn 78
Tầm nhìn 77
Tạt bóng 70
Chuyền dài 75
Đá phạt 64
Sút xoáy 76
Rê bóng 75
Giữ bóng 79
Khéo léo 75
Thăng bằng 74
Phản ứng 76
Kèm người 66
Lấy bóng 68
Cắt bóng 69
Đánh đầu 63
Xoạc bóng 65
Sức mạnh 62
Thể lực 77
Quyết đoán 75
Nhảy 71
Bình tĩnh 78
TM đổ người 7
TM bắt bóng 12
TM phát bóng 15
TM phản xạ 9
TM chọn vị trí 7
2138
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Tinh tế
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 Lombardia FC
2020 - 2022 AS Roma
2019 - 2020 AS Roma
2018 - 2019 Arsenal
2016 - 2018 Manchester United
2013 - 2016 Borussia Dortmund
2010 - 2013 Shakhtar Donetsk
2009 - 2010 Metalurg Donetsk
2006 - 2009 Piunik Yerevan
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
H. Mkhitaryan 31 123 124 So sánh
LW
H. Mkhitaryan 29 116 118 So sánh
CM
H. Mkhitaryan 29 116 118 So sánh
CM
H. Mkhitaryan 26 110 112 So sánh
CAM
H. Mkhitaryan 24 107 107 So sánh
CM
H. Mkhitaryan 23 107 104 So sánh
CAM
H. Mkhitaryan 24 106 99 So sánh
CM
H. Mkhitaryan 24 109 103 So sánh
RW
H. Mkhitaryan 21 100 98 So sánh
CAM
H. Mkhitaryan 18 97 99 So sánh
CAM
H. Mkhitaryan 18 94 92 So sánh
RM
H. Mkhitaryan 17 93 90 So sánh
CAM
H. Mkhitaryan 16 90 86 So sánh
RW
H. Mkhitaryan 17 88 94 So sánh
RM
H. Mkhitaryan 16 87 91 So sánh
CF
H. Mkhitaryan 14 91 83 So sánh
LM
H. Mkhitaryan 15 88 81 So sánh
CAM
H. Mkhitaryan 15 83 87 So sánh
CDM
H. Mkhitaryan 14 83 79 So sánh
CB
H. Mkhitaryan 13 82 82 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

H. Mkhitaryan 25 LIVE có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của H. Mkhitaryan 25 LIVE được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, H. Mkhitaryan 25 LIVE thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.