20 Premium Live

H. Mkhitaryan

LM 88
CAM 85
20A Armenia 21.1.1989 (37) 15 177cm 75kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ H. Mkhitaryan
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 83
Sút bóng 81
Chuyền bóng 84
Rê bóng 87
Phòng thủ 64
Thể chất 71
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
85 82 85 85 85 85 82 75 76 74 69 28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
82 75 76 74 69 28
Tốc độ 83
Tăng tốc 85
Dứt điểm 79
Lực sút 88
Sút xa 79
Chọn vị trí 87
Vô lê 83
Penalty 79
Chuyền ngắn 86
Tầm nhìn 87
Tạt bóng 84
Chuyền dài 79
Đá phạt 73
Sút xoáy 87
Rê bóng 88
Giữ bóng 88
Khéo léo 87
Thăng bằng 88
Phản ứng 85
Kèm người 62
Lấy bóng 62
Cắt bóng 68
Đánh đầu 71
Xoạc bóng 63
Sức mạnh 65
Thể lực 81
Quyết đoán 76
Nhảy 73
Bình tĩnh 84
TM đổ người 19
TM bắt bóng 24
TM phát bóng 27
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 19
2410
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Sút xoáy
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 Lombardia FC
2020 - 2022 AS Roma
2019 - 2020 AS Roma
2018 - 2019 Arsenal
2016 - 2018 Manchester United
2013 - 2016 Borussia Dortmund
2010 - 2013 Shakhtar Donetsk
2009 - 2010 Metalurg Donetsk
2006 - 2009 Piunik Yerevan
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
H. Mkhitaryan 31 123 124 So sánh
LW
H. Mkhitaryan 29 116 118 So sánh
CM
H. Mkhitaryan 29 116 118 So sánh
CM
H. Mkhitaryan 26 110 112 So sánh
CAM
H. Mkhitaryan 24 107 107 So sánh
CM
H. Mkhitaryan 23 107 104 So sánh
CAM
H. Mkhitaryan 24 106 99 So sánh
CM
H. Mkhitaryan 24 109 103 So sánh
RW
H. Mkhitaryan 21 100 98 So sánh
CAM
H. Mkhitaryan 18 97 99 So sánh
CAM
H. Mkhitaryan 18 94 92 So sánh
RM
H. Mkhitaryan 17 93 90 So sánh
CAM
H. Mkhitaryan 16 90 86 So sánh
RW
H. Mkhitaryan 17 88 94 So sánh
RM
H. Mkhitaryan 16 87 91 So sánh
CF
H. Mkhitaryan 14 91 83 So sánh
CAM
H. Mkhitaryan 15 83 87 So sánh
CDM
H. Mkhitaryan 14 83 79 So sánh
CB
H. Mkhitaryan 13 82 82 So sánh
RB
H. Mkhitaryan 9 78 77 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

H. Mkhitaryan 20A có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của H. Mkhitaryan 20A được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, H. Mkhitaryan 20A thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.