21 Premium Live

H. Mkhitaryan

RW 88
RM 88
21PL Armenia 21.1.1989 (37) 17 177cm 75kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ H. Mkhitaryan
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 91
Sút bóng 86
Chuyền bóng 85
Rê bóng 89
Phòng thủ 65
Thể chất 81
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
88 86 88 88 88 88 85 77 79 77 71 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
85 77 79 77 71 29
Tốc độ 91
Tăng tốc 92
Dứt điểm 87
Lực sút 90
Sút xa 84
Chọn vị trí 90
Vô lê 86
Penalty 80
Chuyền ngắn 89
Tầm nhìn 90
Tạt bóng 84
Chuyền dài 79
Đá phạt 74
Sút xoáy 88
Rê bóng 90
Giữ bóng 89
Khéo léo 90
Thăng bằng 89
Phản ứng 88
Kèm người 61
Lấy bóng 63
Cắt bóng 69
Đánh đầu 76
Xoạc bóng 64
Sức mạnh 77
Thể lực 94
Quyết đoán 77
Nhảy 74
Bình tĩnh 88
TM đổ người 20
TM bắt bóng 25
TM phát bóng 28
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 20
2508
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Sút xoáy
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 Lombardia FC
2020 - 2022 AS Roma
2019 - 2020 AS Roma
2018 - 2019 Arsenal
2016 - 2018 Manchester United
2013 - 2016 Borussia Dortmund
2010 - 2013 Shakhtar Donetsk
2009 - 2010 Metalurg Donetsk
2006 - 2009 Piunik Yerevan
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
H. Mkhitaryan 31 123 124 So sánh
LW
H. Mkhitaryan 29 116 118 So sánh
CM
H. Mkhitaryan 29 116 118 So sánh
CM
H. Mkhitaryan 26 110 112 So sánh
CAM
H. Mkhitaryan 24 107 107 So sánh
CM
H. Mkhitaryan 23 107 104 So sánh
CAM
H. Mkhitaryan 24 106 99 So sánh
CM
H. Mkhitaryan 24 109 103 So sánh
RW
H. Mkhitaryan 21 100 98 So sánh
CAM
H. Mkhitaryan 18 97 99 So sánh
CAM
H. Mkhitaryan 18 94 92 So sánh
RM
H. Mkhitaryan 17 93 90 So sánh
CAM
H. Mkhitaryan 16 90 86 So sánh
RM
H. Mkhitaryan 16 87 91 So sánh
CF
H. Mkhitaryan 14 91 83 So sánh
LM
H. Mkhitaryan 15 88 81 So sánh
CAM
H. Mkhitaryan 15 83 87 So sánh
CDM
H. Mkhitaryan 14 83 79 So sánh
CB
H. Mkhitaryan 13 82 82 So sánh
RB
H. Mkhitaryan 9 78 77 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

H. Mkhitaryan 21PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của H. Mkhitaryan 21PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, H. Mkhitaryan 21PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.