FREE AGENT

H. Mkhitaryan

CAM 106
LW 106
FA Armenia 21.1.1989 (37) 24 177cm 75kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ H. Mkhitaryan
1
24
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 101
Sút bóng 104
Chuyền bóng 106
Rê bóng 107
Phòng thủ 85
Thể chất 88
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106 101 106 105 106 105 104 96 97 95 89 25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
104 96 97 95 89 25
Tốc độ 101
Tăng tốc 101
Dứt điểm 108
Lực sút 99
Sút xa 104
Chọn vị trí 107
Vô lê 101
Penalty 100
Chuyền ngắn 109
Tầm nhìn 107
Tạt bóng 106
Chuyền dài 101
Đá phạt 98
Sút xoáy 106
Rê bóng 109
Giữ bóng 107
Khéo léo 106
Thăng bằng 102
Phản ứng 101
Kèm người 78
Lấy bóng 87
Cắt bóng 97
Đánh đầu 85
Xoạc bóng 84
Sức mạnh 82
Thể lực 99
Quyết đoán 91
Nhảy 83
Bình tĩnh 107
TM đổ người 19
TM bắt bóng 14
TM phát bóng 17
TM phản xạ 15
TM chọn vị trí 17
2948
Chỉ số ẩn: › Tạt bóng sớm ( AI ) › Sút xoáy › Tinh tế › Sút xa ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Qua người ( AI )
Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022~ Inter Milan
2020~ Roma FC
2020~2022 AS Roma
2019~2020 AS Roma
2018~2019 Arsenal
2018~2020 Arsenal
2016~2018 Manchester United
2013~2016 Borussia Dortmund
2010~2013 Shakhtar Donetsk
2009~2010 메탈루르흐 도네츠크
2007~2009 퓨니크 예레반
2006~2009 퓨니크 예레반
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
H. Mkhitaryan 31 123 124 So sánh
LW
H. Mkhitaryan 29 116 118 So sánh
CM
H. Mkhitaryan 29 116 118 So sánh
CM
H. Mkhitaryan 26 110 112 So sánh
CAM
H. Mkhitaryan 24 107 107 So sánh
CM
H. Mkhitaryan 23 107 104 So sánh
CM
H. Mkhitaryan 24 109 103 So sánh
RW
H. Mkhitaryan 21 100 98 So sánh
CAM
H. Mkhitaryan 18 97 99 So sánh
CAM
H. Mkhitaryan 18 94 92 So sánh
RM
H. Mkhitaryan 17 93 90 So sánh
CAM
H. Mkhitaryan 16 90 86 So sánh
RW
H. Mkhitaryan 17 88 94 So sánh
RM
H. Mkhitaryan 16 87 91 So sánh
CF
H. Mkhitaryan 14 91 83 So sánh
LM
H. Mkhitaryan 15 88 81 So sánh
CAM
H. Mkhitaryan 15 83 87 So sánh
CDM
H. Mkhitaryan 14 83 79 So sánh
CB
H. Mkhitaryan 13 82 82 So sánh
RB
H. Mkhitaryan 9 78 77 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của H. Mkhitaryan FA được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, H. Mkhitaryan FA thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của H. Mkhitaryan FA được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.