Ones To Watch

H. Mkhitaryan

CAM 90
RM 89
OTW Armenia 21.1.1989 (37) 16 177cm 75kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ H. Mkhitaryan
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 85
Sút bóng 84
Chuyền bóng 89
Rê bóng 91
Phòng thủ 55
Thể chất 69
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
89 83 89 89 90 89 86 74 76 72 63 17
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
86 74 76 72 63 17
Tốc độ 84
Tăng tốc 88
Dứt điểm 83
Lực sút 94
Sút xa 81
Chọn vị trí 90
Vô lê 80
Penalty 80
Chuyền ngắn 94
Tầm nhìn 95
Tạt bóng 85
Chuyền dài 83
Đá phạt 67
Sút xoáy 90
Rê bóng 94
Giữ bóng 90
Khéo léo 87
Thăng bằng 92
Phản ứng 89
Kèm người 54
Lấy bóng 54
Cắt bóng 61
Đánh đầu 54
Xoạc bóng 56
Sức mạnh 60
Thể lực 86
Quyết đoán 74
Nhảy 67
Bình tĩnh 85
TM đổ người 6
TM bắt bóng 12
TM phát bóng 15
TM phản xạ 8
TM chọn vị trí 6
2344
Chỉ số ẩn: › Tinh tế
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022~ Inter Milan
2020~ Roma FC
2020~2022 AS Roma
2019~2020 AS Roma
2018~2019 Arsenal
2018~2020 Arsenal
2016~2018 Manchester United
2013~2016 Borussia Dortmund
2010~2013 Shakhtar Donetsk
2009~2010 메탈루르흐 도네츠크
2007~2009 퓨니크 예레반
2006~2009 퓨니크 예레반
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
H. Mkhitaryan 31 123 124 So sánh
LW
H. Mkhitaryan 29 116 118 So sánh
CM
H. Mkhitaryan 29 116 118 So sánh
CM
H. Mkhitaryan 26 110 112 So sánh
CAM
H. Mkhitaryan 24 107 107 So sánh
CM
H. Mkhitaryan 23 107 104 So sánh
CAM
H. Mkhitaryan 24 106 99 So sánh
CM
H. Mkhitaryan 24 109 103 So sánh
RW
H. Mkhitaryan 21 100 98 So sánh
CAM
H. Mkhitaryan 18 97 99 So sánh
CAM
H. Mkhitaryan 18 94 92 So sánh
RM
H. Mkhitaryan 17 93 90 So sánh
RW
H. Mkhitaryan 17 88 94 So sánh
RM
H. Mkhitaryan 16 87 91 So sánh
CF
H. Mkhitaryan 14 91 83 So sánh
LM
H. Mkhitaryan 15 88 81 So sánh
CAM
H. Mkhitaryan 15 83 87 So sánh
CDM
H. Mkhitaryan 14 83 79 So sánh
CB
H. Mkhitaryan 13 82 82 So sánh
RB
H. Mkhitaryan 9 78 77 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của H. Mkhitaryan OTW được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, H. Mkhitaryan OTW thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của H. Mkhitaryan OTW được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.