Ones To Watch
H. Mkhitaryan
CAM
90
RM
89
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
85
Sút bóng
84
Chuyền bóng
89
Rê bóng
91
Phòng thủ
55
Thể chất
69
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
89
83
89
89
90
89
86
74
76
72
63
17
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
86
74
76
72
63
17
Tốc độ
84
Tăng tốc
88
Dứt điểm
83
Lực sút
94
Sút xa
81
Chọn vị trí
90
Vô lê
80
Penalty
80
Chuyền ngắn
94
Tầm nhìn
95
Tạt bóng
85
Chuyền dài
83
Đá phạt
67
Sút xoáy
90
Rê bóng
94
Giữ bóng
90
Khéo léo
87
Thăng bằng
92
Phản ứng
89
Kèm người
54
Lấy bóng
54
Cắt bóng
61
Đánh đầu
54
Xoạc bóng
56
Sức mạnh
60
Thể lực
86
Quyết đoán
74
Nhảy
67
Bình tĩnh
85
TM đổ người
6
TM bắt bóng
12
TM phát bóng
15
TM phản xạ
8
TM chọn vị trí
6
2344
Chỉ số ẩn:
› Tinh tế
Tinh tế
Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2022~ |
|
| 2020~ |
|
| 2020~2022 |
|
| 2019~2020 |
|
| 2018~2019 |
|
| 2018~2020 |
|
| 2016~2018 |
|
| 2013~2016 |
|
| 2010~2013 |
|
| 2009~2010 | 메탈루르흐 도네츠크 |
| 2007~2009 | 퓨니크 예레반 |
| 2006~2009 | 퓨니크 예레반 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LM
|
H. Mkhitaryan | 31 | 123 | 124 |
|
|
LW
|
H. Mkhitaryan | 29 | 116 | 118 |
|
|
CM
|
H. Mkhitaryan | 29 | 116 | 118 |
|
|
CM
|
H. Mkhitaryan | 26 | 110 | 112 |
|
|
CAM
|
H. Mkhitaryan | 24 | 107 | 107 |
|
|
CM
|
H. Mkhitaryan | 23 | 107 | 104 |
|
|
CAM
|
H. Mkhitaryan | 24 | 106 | 99 |
|
|
CM
|
H. Mkhitaryan | 24 | 109 | 103 |
|
|
RW
|
H. Mkhitaryan | 21 | 100 | 98 |
|
|
CAM
|
H. Mkhitaryan | 18 | 97 | 99 |
|
|
CAM
|
H. Mkhitaryan | 18 | 94 | 92 |
|
|
RM
|
H. Mkhitaryan | 17 | 93 | 90 |
|
|
RW
|
H. Mkhitaryan | 17 | 88 | 94 |
|
|
RM
|
H. Mkhitaryan | 16 | 87 | 91 |
|
|
CF
|
H. Mkhitaryan | 14 | 91 | 83 |
|
|
LM
|
H. Mkhitaryan | 15 | 88 | 81 |
|
|
CAM
|
H. Mkhitaryan | 15 | 83 | 87 |
|
|
CDM
|
H. Mkhitaryan | 14 | 83 | 79 |
|
|
CB
|
H. Mkhitaryan | 13 | 82 | 82 |
|
|
RB
|
H. Mkhitaryan | 9 | 78 | 77 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của H. Mkhitaryan OTW được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, H. Mkhitaryan OTW thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của H. Mkhitaryan OTW được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
H. Mkhitaryan
H. Mkhitaryan
H. Mkhitaryan
H. Mkhitaryan
H. Mkhitaryan
H. Mkhitaryan
H. Mkhitaryan
H. Mkhitaryan
H. Mkhitaryan
H. Mkhitaryan
H. Mkhitaryan
H. Mkhitaryan
H. Mkhitaryan
H. Mkhitaryan
H. Mkhitaryan
H. Mkhitaryan
H. Mkhitaryan
H. Mkhitaryan
H. Mkhitaryan
H. Mkhitaryan